Chủ Nhật 24/06/2018 
Thông tin trích lục đề nghị xác nhận người có công

Văn bản mới >> Thông báo

Thông tin trích lục đề nghị xác nhận người có công
Cập nhật lúc 15:16 20/10/2017

Thực hiện chỉ đạo của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc giải quyết hồ sơ người có công tồn đọng theo Quyết định số 408/QĐ-LĐTBXH ngày 20/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; Kế hoạch số 524/KH-UBND ngày 31/3/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội trích lục 14 hồ sơ đề nghị xác nhận liệt sĩ và người hưởng chính sách như thương binh để công khai cho cán bộ, đảng viên và nhân dân được biết, theo dõi và tham gia ý kiến.

Xem toàn bộ thông tin tại tệp đính kèm!





VIDEO CLIP

Previous
  • Hội nghị xúc tiến đầu tư Quảng Bình 2018

  • Đường bay mới Đồng Hới - Chiang Mai

  • Trên biển quê hương

  • Vị tướng của nhân dân

  • Vũng Chùa - Đảo Yến

  • Quảng Bình quê ta ơi

  • Phong Nha huyền ảo

  • Quảng Bình trong câu hát

  • Đồng Hới

  • Đền công chúa Liễu Hạnh

  • Động Tiên Sơn

  • Động Thiên Đường

  • Lễ Thành Hầu Nguyễn Hữu Cảnh

  • Hang Sơn Đoòng

  • Nhà lưu niệm Đại tướng Võ Nguyên Giáp

  • Hang Én

  • Quảng Bình điểm đến hấp dẫn nhất Châu Á

  • Phim bom tấn Kong: Skull Island và cơ hội cho du lịch Quảng Bình

  • Cuộc thi tìm hiểu Di sản thiên nhiên thế giới Vườn Quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng trên Internet

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Hãy nói anh yêu em

  • Ngoại tình

  • Ngọn cỏ gió đùa

  • Tiên cá song sinh

  • Thiên đường ở bên ta

  • Gia đình thục nữ

  • Hậu duệ mặt trời

  • Hoa xương rồng

  • Khát vọng đen tối

  • Áo cưới thiên đường

  • Sóng gió cuộc đời

  • Chhan Chhan xinh đẹp

  • Mặt nạ hoa hồng

  • Tình ca phố

  • Tha thứ cho anh

  • Thử thách tình đời

Next


Ngoại tệ
MuaCKBán
AUD 16747.51 16848.617032.83
CAD 16951.2 17105.1517292.18
CHF 22796.75 22957.4523254.93
DKK 0 3519.23629.56
EUR 26428.67 26508.1926744.49
GBP 30027.47 30239.1430508.7
HKD 2872.67 2892.922936.28
INR 0 336.52349.73
JPY 202.61 204.66208.33
KRW 19.05 20.0521.31
KWD 0 75427.8578388.44
MYR 0 5679.675753.27
NOK 0 2782.042869.28
RUB 0 360.75401.99
SAR 0 6082.026320.74
SEK 0 2547.42611.57
SGD 16651.01 16768.3916951.74
THB 679.82 679.82708.19
USD 22830 2283022900
Giá vàng
LoạiMuaBán
qc