Thứ Hai 16/07/2018 
Quy định về hỗ trợ kinh phí sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi

Văn bản mới >> Thông báo

Quy định về hỗ trợ kinh phí sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
Cập nhật lúc 09:11 14/05/2018

Chính phủ vừa ban hành Nghị định số 62/2018/NĐ-CP ngày 02/5/2018 quy định về hỗ trợ kinh phí sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi. Nghị định áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia khai thác công trình thủy lợi trên lãnh thổ Việt Nam gồm chủ sở hữu công trình thủy lợi; chủ quản lý công trình thủy lợi; tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi; tổ chức, cá nhân sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Theo đó, đối tượng được hỗ trợ kinh phí sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi bao gồm: Toàn bộ diện tích đất nông nghiệp phục vụ nghiên cứu, sản xuất thử nghiệm; diện tích đất trồng cây hàng năm có ít nhất một vụ lúa trong năm; diện tích đất làm muối; toàn bộ diện tích đất nông nghiệp được Nhà nước giao hoặc công nhận cho hộ nghèo; diện tích đất nông nghiệp trong hạn mức giao đất nông nghiệp cho các hộ gia đình, cá nhân nông dân được Nhà nước giao hoặc công nhận đất để sản xuất nông nghiệp; hộ gia đình, cá nhân là xã viên hợp tác xã sản xuất nông nghiệp đã nhận đất giao khoán ổn định của hợp tác xã, nông trường quốc doanh để sản xuất nông nghiệp theo quy định của pháp luật...

Mức hỗ trợ sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa tại khu vực miền núi cao nhất là 1,8 triệu đồng/ha/vụ; tại đồng bằng sông Hồng cao nhất là 1,6 triệu đồng/ha/vụ; tại Trung du Bắc Bộ và Bắc khu IV cao nhất là 1,4 triệu đồng/ha/vụ; tại khu vực Nam khu IV và Duyên hải miền Trung cao nhất là 1,4 triệu đồng/ha/vụ; khu vực Tây Nguyên cao nhất là 1,6 triệu đồng/ha/vụ; tại Đông Nam Bộ cao nhất là 1,3 triệu đồng/ha/vụ; tại đồng bằng sông Cửu Long cao nhất trên 01 triệu đồng/ha/vụ.

Mức hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông được tính bằng 40% mức hỗ trợ đối với đất trồng lúa. Mức hỗ trợ áp dụng đối với sản xuất muối được tính bằng 2% giá trị muối thành phẩm....

Các mức hỗ trợ trên là mức tối đa dựa trên giá tối đa, áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi. Mức hỗ trợ thực tế phải căn cứ vào tỷ lệ được hỗ trợ và mức giá cụ thể do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định đối với tổ chức khai thác công trình thủy lợi Trung ương và UBND cấp tỉnh quyết định đối với tổ chức khai thác công trình thủy lợi địa phương tại thời điểm hỗ trợ.

Theo N.Quý

quangbinh.gov.vn





VIDEO CLIP

Previous
  • Hội nghị xúc tiến đầu tư Quảng Bình 2018

  • Đường bay mới Đồng Hới - Chiang Mai

  • Trên biển quê hương

  • Vị tướng của nhân dân

  • Vũng Chùa - Đảo Yến

  • Quảng Bình quê ta ơi

  • Phong Nha huyền ảo

  • Quảng Bình trong câu hát

  • Đồng Hới

  • Đền công chúa Liễu Hạnh

  • Động Tiên Sơn

  • Động Thiên Đường

  • Lễ Thành Hầu Nguyễn Hữu Cảnh

  • Hang Sơn Đoòng

  • Nhà lưu niệm Đại tướng Võ Nguyên Giáp

  • Hang Én

  • Quảng Bình điểm đến hấp dẫn nhất Châu Á

  • Phim bom tấn Kong: Skull Island và cơ hội cho du lịch Quảng Bình

  • Cuộc thi tìm hiểu Di sản thiên nhiên thế giới Vườn Quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng trên Internet

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Hãy nói anh yêu em

  • Ngoại tình

  • Ngọn cỏ gió đùa

  • Tiên cá song sinh

  • Thiên đường ở bên ta

  • Mối thù gia tộc

  • Gia đình thục nữ

  • Hậu duệ mặt trời

  • Hoa xương rồng

  • Khát vọng đen tối

  • Áo cưới thiên đường

  • Sóng gió cuộc đời

  • Chhan Chhan xinh đẹp

  • Mặt nạ hoa hồng

  • Tình ca phố

  • Tha thứ cho anh

  • Thử thách tình đời

Next


Ngoại tệ
MuaCKBán
AUD 16847.99 16949.6917134.9
CAD 17243.88 17400.4817590.61
CHF 22665.6 22825.3823120.99
DKK 0 3543.533654.62
EUR 26618.62 26698.7226936.52
GBP 29937.49 30148.5330417.06
HKD 2895.37 2915.782959.46
INR 0 335.97349.16
JPY 200.95 202.98206.22
KRW 18.89 19.8821.13
KWD 0 75954.4378935.12
MYR 0 5667.385740.78
NOK 0 2790.722878.21
RUB 0 369.13411.32
SAR 0 6132.416373.07
SEK 0 2557.92622.31
SGD 16679.98 16797.5616981.1
THB 678.88 678.88707.2
USD 23010 2301023080
Giá vàng
LoạiMuaBán
qc