Thứ Tư 12/12/2018 
Tỉnh Quảng Bình được cấp hơn 1,3 nghìn tấn gạo để hỗ trợ cứu đói cho nhân dân trong thời gian giáp hạt năm 2018

Văn bản mới >> Thông báo

Tỉnh Quảng Bình được cấp hơn 1,3 nghìn tấn gạo để hỗ trợ cứu đói cho nhân dân trong thời gian giáp hạt năm 2018
Cập nhật lúc 16:20 14/05/2018

Thủ tướng Chính phủ vừa có Quyết định số 499/QÐ-TTg giao Bộ Tài chính về việc xuất cấp không thu tiền 1.783,935 tấn gạo từ nguồn dự trữ Quốc gia để hỗ trợ cứu đói cho nhân dân trong thời gian giáp hạt năm 2018, trong đó tỉnh Quảng Bình được cấp 1.368,315 tấn gạo.

Cùng với tỉnh Quảng Bình, đợt này, tỉnh Tuyên Quang cũng được cấp 415,62 tấn gạo để hỗ trợ cứu đói cho Nhân dân trong thời gian giáp hạt năm 2018.

Thủ tướng Chính phủ yêu cầu UBND các địa phương tiếp nhận và sử dụng số gạo được cấp bảo đảm hỗ trợ kịp thời, đúng đối tượng theo quy định. Trường hợp sau khi thực hiện vẫn còn khó khăn, UBND các tỉnh nêu trên phải báo cáo Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính để trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, tiếp tục hỗ trợ.

Theo Minh Huyền

quangbinh.gov.vn






VIDEO CLIP

Previous
  • Cuộc vận động sáng tác ca khúc về Quảng Bình

  • Đường bay mới Đồng Hới - Chiang Mai

  • Chung tay xoa dịu nỗi đau da cam

  • Trên biển quê hương

  • Vũng Chùa - Đảo Yến

  • Đồng Hới

  • Đền công chúa Liễu Hạnh

  • Động Tiên Sơn

  • Động Thiên Đường

  • Lễ Thành Hầu Nguyễn Hữu Cảnh

  • Hang Sơn Đoòng

  • Nhà lưu niệm Đại tướng Võ Nguyên Giáp

  • Hang Én

  • Quảng Bình điểm đến hấp dẫn nhất Châu Á

  • Phim bom tấn Kong: Skull Island và cơ hội cho du lịch Quảng Bình

  • Cuộc thi tìm hiểu Di sản thiên nhiên thế giới Vườn Quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng trên Internet

  • Kỷ niệm 45 năm ngày Chủ tịch Fidel Castro thăm Quảng Bình

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Nếu như yêu

  • Chung một mái nhà

  • Người vợ 100 ngày

  • Lời nguyền Sapphire

Next


Ngoại tệ
MuaCKBán
AUD 16552.59 16652.5116834.32
CAD 17144.87 17300.5817489.46
CHF 23240.03 23403.8623706.74
DKK 0 3492.513601.97
EUR 26270.24 26349.2926742.61
GBP 28947.41 29151.4729410.85
HKD 2938.88 2959.63003.91
INR 0 320.64333.22
JPY 199.9 201.92206.97
KRW 19.01 20.0121.27
KWD 0 76509.2679511
MYR 0 5542.525614.25
NOK 0 2681.062765.08
RUB 0 348.63388.48
SAR 0 6196.126439.22
SEK 0 2531.522595.25
SGD 16754.21 16872.3217056.52
THB 695.29 695.29724.29
USD 23260 2326023350
Giá vàng
LoạiMuaBán
qc