Chủ Nhật 19/05/2019 
Tuyên Hóa thu hoạch lúa vụ Đông - Xuân 2017-2018

Tin tức trong tỉnh >> Kinh tế

Tuyên Hóa thu hoạch lúa vụ Đông - Xuân 2017-2018
Cập nhật lúc 10:30 31/05/2018

Thời điểm này, diện tích lúa Đông - Xuân trên địa bàn huyện Tuyên Hóa đã bước vào thời kỳ chín rộ. Tranh thủ thời tiết nắng ráo, bà con nông dân đang ra đồng tập trung thu hoạch lúa.

Tranh thủ thời tiết nắng ráo, bà con nông dân huyện Tuyên Hóa đang ra đồng tập trung thu hoạch lúa.

Vụ Đông - Xuân 2017-2018, huyện Tuyên Hóa gieo trồng trên 1.450 ha lúa. Nhờ làm tốt các khâu chọn giống, làm đất, bón phân từ đầu vụ; đồng thời tích cực chăm sóc, phòng trừ sâu bệnh kịp thời nên các diện tích lúa trên địa bàn huyện đều sinh trưởng, phát triển tốt và cho năng suất cao. Qua thu hoạch, năng suất lúa đạt bình quân 59,5 tạ/ha, sản lượng trên 8.600 tấn, đạt 103,7 % so với kế hoạch đề ra.

Với phương châm “Lúa chín đến đâu, thu hoạch đến đó”, bà con nông dân huyện Tuyên Hóa đang tích cực ra đồng tập trung thu hoạch, kịp thời làm đất, bón phân, đảm bảo các điều kiện cần thiết để tiếp tục gieo cấy vụ Hè - Thu theo đúng khung lịch thời vụ.


 


CTV Tuấn Anh – Thế Nam (Đài TT – TH Tuyên Hóa)



VIDEO CLIP

Previous
  • Hướng dẫn sử dụng truyền hình số mặt đất DVB-T2

  • Cảnh báo cháy rừng

  • Trên biển quê hương

  • Vũng Chùa - Đảo Yến

  • Đồng Hới

  • Đền công chúa Liễu Hạnh

  • Động Tiên Sơn

  • Động Thiên Đường

  • Lễ Thành Hầu Nguyễn Hữu Cảnh

  • Hang Sơn Đoòng

  • Nhà lưu niệm Đại tướng Võ Nguyên Giáp

  • Hang Én

  • Quảng Bình điểm đến hấp dẫn nhất Châu Á

  • Phim bom tấn Kong: Skull Island và cơ hội cho du lịch Quảng Bình

  • Cuộc thi tìm hiểu Di sản thiên nhiên thế giới Vườn Quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng trên Internet

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Sự trở về của Lucas

  • Phận đàn bà

Next


Ngoại tệ
MuaCKBán
AUD 15888.68 15984.5916256.3
CAD 17070.7 17225.7317518.54
CHF 22865.23 23026.4123324.33
DKK 0 3447.553555.59
EUR 25944.57 26022.6426750.94
GBP 29577.24 29785.7430050.66
HKD 2937.13 2957.833002.1
INR 0 332.3345.34
JPY 209.89 212.01219.63
KRW 17.93 18.8720.46
KWD 0 76779.6479791.72
MYR 0 5571.945644.03
NOK 0 2631.972714.45
RUB 0 360.83402.07
SAR 0 6222.726466.84
SEK 0 2397.052457.38
SGD 16821.41 16939.9917124.87
THB 722.85 722.85753
USD 23330 2333023450
Giá vàng
LoạiMuaBán
qc