Thứ Hai 20/05/2019 
Thông tư sửa đổi quy định cách tính giá điện cho người thuê nhà có hiệu lực từ ngày 26/10/2018

Văn bản mới >> Thông báo

Thông tư sửa đổi quy định cách tính giá điện cho người thuê nhà có hiệu lực từ ngày 26/10/2018
Cập nhật lúc 10:09 08/10/2018

Bộ Công thương vừa ban hành Thông tư số 25/2018/TT-BCT ngày 12/9/2018 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2014/TT-BCT ngày 29/5/2014 về quy định thực hiện giá bán lẻ điện sinh hoạt cho khách hàng sinh sống tại các khu đô thị, chung cư cao tầng; cho sinh viên và người lao động thuê nhà.

Theo Thông tư 25/2018/TT-BCT, nếu thuê nhà có hợp đồng thuê từ 12 tháng trở lên và có đăng ký tạm trú thì chủ nhà trực tiếp ký hợp đồng mua bán điện hoặc đại diện người thuê nhà ký hợp đồng mua bán điện (có cam kết thanh toán tiền điện của chủ nhà).

Nếu thuê nhà có hợp đồng thuê dưới 12 tháng và chủ nhà không thực hiện kê khai được đầy đủ số người sử dụng điện thì áp dụng giá bán lẻ điện sinh hoạt bậc 3: Từ 101 - 200kWh cho toàn bộ sản lượng điện đo đếm được tại công tơ.

Nếu kê khai được đầy đủ số người sử dụng điện thì chủ nhà được cấp định mức sử dụng điện theo nguyên tắc cứ 04 người được tính là 01 hộ sử dụng điện.

Theo Đặng Hà

quangbinh.gov.vn





VIDEO CLIP

Previous
  • Hướng dẫn sử dụng truyền hình số mặt đất DVB-T2

  • Cảnh báo cháy rừng

  • Trên biển quê hương

  • Vũng Chùa - Đảo Yến

  • Đồng Hới

  • Đền công chúa Liễu Hạnh

  • Động Tiên Sơn

  • Động Thiên Đường

  • Lễ Thành Hầu Nguyễn Hữu Cảnh

  • Hang Sơn Đoòng

  • Nhà lưu niệm Đại tướng Võ Nguyên Giáp

  • Hang Én

  • Quảng Bình điểm đến hấp dẫn nhất Châu Á

  • Phim bom tấn Kong: Skull Island và cơ hội cho du lịch Quảng Bình

  • Cuộc thi tìm hiểu Di sản thiên nhiên thế giới Vườn Quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng trên Internet

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Sự trở về của Lucas

  • Phận đàn bà

Next


Ngoại tệ
MuaCKBán
AUD 15888.68 15984.5916256.3
CAD 17070.7 17225.7317518.54
CHF 22865.23 23026.4123324.33
DKK 0 3447.553555.59
EUR 25944.57 26022.6426750.94
GBP 29577.24 29785.7430050.66
HKD 2937.13 2957.833002.1
INR 0 332.3345.34
JPY 209.89 212.01219.63
KRW 17.93 18.8720.46
KWD 0 76779.6479791.72
MYR 0 5571.945644.03
NOK 0 2631.972714.45
RUB 0 360.83402.07
SAR 0 6222.726466.84
SEK 0 2397.052457.38
SGD 16821.41 16939.9917124.87
THB 722.85 722.85753
USD 23330 2333023450
Giá vàng
LoạiMuaBán
qc