Thứ Ba 12/11/2019 
 Đền thờ Thánh Mẫu Liễu Hạnh - Điểm du lịch tâm linh hấp dẫn

Du lịch Quảng Bình >> Quảng Bình điểm đến

Đền thờ Thánh Mẫu Liễu Hạnh - Điểm du lịch tâm linh hấp dẫn
Cập nhật lúc 16:08 11/02/2019

Trong những ngày qua, đền thờ Thánh Mẫu Liễu Hạnh, xã Quảng Đông, huyện Quảng Trạch đã thu hút đông đảo du khách thập phương đến tham quan nhân dịp đầu năm.

Đền thờ Thánh Mẫu Liễu Hạnh thu hút đông đảo du khách thập phương đến tham quan
nhân dịp đầu năm.

Theo đó, trong những ngày nghỉ Tết, đền thờ Thánh Mẫu Liễu Hạnh trở nên tấp nập, nhộn nhịp, du khách khắp nơi đến dâng hương, cầu an đầu năm. Với nhiều người, vãn cảnh đền Thánh Mẫu nhân dịp đầu năm mang lại sự thanh tịnh và yên bình, cầu an cho một năm mới sức khỏe và bình an. 

Nhờ sự quản lý chặt chẽ của các ban, ngành và chính quyền địa phương nên vấn đề an ninh trật tự, vệ sinh môi trường ở khu vực đền thờ được đảm bảo, giữ được sự tôn nghiêm, không có tình trạng chen lấn, xô đẩy khi đến dâng hương.

Không chỉ là chốn linh thiêng để du khách đến dâng hương cầu an, đền thờ Thánh Mẫu Liễu Hạnh còn là điểm đến hấp dẫn của du lịch Quảng Bình.


Quốc Việt



VIDEO CLIP

Previous
  • Cầu Ka Tang

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Con gái của mẹ kế

  • Hoa bay

  • Mình yêu nhau đi

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 11/12/2019 10:58:04 PM
MuaCKBán
AUD 15668.09 15762.6716030.72
CAD 17226.22 17382.6617678.26
CHF 23003.64 23165.823559.74
DKK 0 3374.443480.21
EUR 25381.23 25457.626222.18
GBP 29497.42 29705.3629969.78
HKD 2921.15 2941.742985.78
INR 0 323.42336.11
JPY 205.44 207.52213.54
KRW 18.48 19.4521
KWD 0 76205.8479195.96
MYR 0 5568.045640.12
NOK 0 2502.632581.08
RUB 0 362.42403.84
SAR 0 6171.496413.65
SEK 0 2364.152423.67
SGD 16850.35 16969.1317154.46
THB 750.09 750.09781.38
USD 23140 2314023260
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 04:38:09 PM 12/11/2019
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 41.070 41.340
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 41.050 41.500
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 41.050 41.600
Vàng nữ trang 99,99% 40.540 41.340
Vàng nữ trang 99% 39.931 40.931
Vàng nữ trang 75% 29.758 31.158
Vàng nữ trang 58,3% 22.854 24.254
Vàng nữ trang 41,7% 15.991 17.391
qc