Chủ Nhật 16/06/2019 
Lệ Thủy xây dựng “Khu dân cư kiểu mẫu”

Tin tức trong tỉnh >> Kinh tế

Lệ Thủy xây dựng “Khu dân cư kiểu mẫu”
Cập nhật lúc 13:20 18/03/2019

Thời gian qua, ngoài Bộ tiêu chí Quốc gia về xây dựng nông thôn mới, huyện Lệ Thủy đã thực hiện đồng bộ tiêu chí thứ 20 với 4 nội dung gồm: Xây dựng “Khu dân cư kiểu mẫu”, “Hợp tác xã nông nghiệp kiểu mẫu”, “Đoạn đường kiểu mẫu”, “Vườn kiểu mẫu”. Trong đó, việc xây dựng “Khu dân cư kiểu mẫu” sẽ tạo nền tảng quan trọng để hướng tới xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu.

Huyện Lệ Thủy đã chọn 6 khu dân cư để xây dựng kiểu mẫu, gồm: khu dân cư Phan Xá, xã Xuân Thủy; khu dân cư Xuân Lai, xã Mai Thủy; khu dân cư Tân Truyền, xã Tân Thủy; khu dân cư Tân Hòa, xã Cam Thủy; khu dân cư Long Đại, xã Trường Thủy; khu dân cư Thuận Trạch, xã Mỹ Thủy.

Huyện Lệ Thủy cũng đã ban hành khung tiêu chí xây dựng “Khu dân cư kiểu mẫu”, gồm: Nhà ở và công trình phụ trợ; vườn hộ và công trình chăn nuôi; hàng rào; đường giao thông; nhà văn hóa thôn; hệ thống điện; văn hóa, chính sách xã hội, giáo dục và đào tạo, y tế; vệ sinh môi trường; hệ thống chính trị và quốc phòng – an ninh; chấp hành những hương ước, quy ước tại địa phương. Khu dân cư đạt chuẩn các tiêu chí này sẽ được huyện Lệ Thủy thưởng 100 triệu đồng.


Đức Anh



VIDEO CLIP

Previous
  • Hướng dẫn sử dụng truyền hình số mặt đất DVB-T2

  • Trên biển quê hương

  • Vũng Chùa - Đảo Yến

  • Đồng Hới

  • Đền công chúa Liễu Hạnh

  • Động Tiên Sơn

  • Động Thiên Đường

  • Lễ Thành Hầu Nguyễn Hữu Cảnh

  • Hang Sơn Đoòng

  • Nhà lưu niệm Đại tướng Võ Nguyên Giáp

  • Hang Én

  • Cuộc thi tìm hiểu Di sản thiên nhiên thế giới Vườn Quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng trên Internet

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Tình thù hai mặt

Next


Ngoại tệ
MuaCKBán
AUD 15888.19 15984.0916255.83
CAD 17189.19 17345.317640.18
CHF 23168.94 23332.2723634.2
DKK 0 3469.753578.5
EUR 25955.92 26034.0226714.34
GBP 29234.44 29440.5229702.45
HKD 2935.47 2956.163000.41
INR 0 334.55347.68
JPY 208.02 210.12216.21
KRW 17.99 18.9420.54
KWD 0 76591.3979596.27
MYR 0 5567.135639.17
NOK 0 2647.522730.5
RUB 0 360.45401.64
SAR 0 6204.436447.84
SEK 0 2429.532490.69
SGD 16859.34 16978.1917163.54
THB 732.62 732.62763.18
USD 23265 2326523385
Giá vàng
LoạiMuaBán
qc