Chủ Nhật 16/06/2019 
Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe trên địa bàn tỉnh

Văn bản mới >> Thông báo

Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe trên địa bàn tỉnh
Cập nhật lúc 16:09 23/03/2019

UBND tỉnh vừa ban hành Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND về việc quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe trên địa bàn tỉnh.

Quy định này áp dụng đối với các đơn vị quản lý, kinh doanh, khai thác dịch vụ bến xe; các doanh nghiệp, hợp tác xã tham gia vận tải hành khách theo tuyến cố định và các tổ chức, cá nhân có liên quan.

Theo đó, mức giá dịch vụ xe ra, vào bến xe, cụ thể: Cự ly hoạt động dưới 50 km mức giá 700 đồng/ghế, giường/lượt; cự ly hoạt động từ 50 km đến dưới 100 km: 1.000 đồng/ghế, giường/lượt; cự ly hoạt động từ 100 km đến dưới 200 km: 2.500 đồng/ghế, giường/lượt; cự ly hoạt động từ 200 km đến dưới 500 km: 3.000 đồng/ghế, giường/lượt; cự ly hoạt động từ 500 km trở lên: 4.900 đồng/ghế, giường/lượt.

Mức giá trên chưa bao gồm các khoản thuế phải nộp và thu theo số ghế ngồi hoặc giường nằm ghi trong sổ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của chủ phương tiện.

Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/4/2019 và thay thế Quyết định số 2118/QĐ-CT ngày 12/9/2012 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe trên địa bàn tỉnh.

Theo N.Quý

quangbinh.gov.vn





VIDEO CLIP

Previous
  • Hướng dẫn sử dụng truyền hình số mặt đất DVB-T2

  • Trên biển quê hương

  • Vũng Chùa - Đảo Yến

  • Đồng Hới

  • Đền công chúa Liễu Hạnh

  • Động Tiên Sơn

  • Động Thiên Đường

  • Lễ Thành Hầu Nguyễn Hữu Cảnh

  • Hang Sơn Đoòng

  • Nhà lưu niệm Đại tướng Võ Nguyên Giáp

  • Hang Én

  • Cuộc thi tìm hiểu Di sản thiên nhiên thế giới Vườn Quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng trên Internet

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Tình thù hai mặt

Next


Ngoại tệ
MuaCKBán
AUD 15888.19 15984.0916255.83
CAD 17189.19 17345.317640.18
CHF 23168.94 23332.2723634.2
DKK 0 3469.753578.5
EUR 25955.92 26034.0226714.34
GBP 29234.44 29440.5229702.45
HKD 2935.47 2956.163000.41
INR 0 334.55347.68
JPY 208.02 210.12216.21
KRW 17.99 18.9420.54
KWD 0 76591.3979596.27
MYR 0 5567.135639.17
NOK 0 2647.522730.5
RUB 0 360.45401.64
SAR 0 6204.436447.84
SEK 0 2429.532490.69
SGD 16859.34 16978.1917163.54
THB 732.62 732.62763.18
USD 23265 2326523385
Giá vàng
LoạiMuaBán
qc