Thứ Tư 16/10/2019 
 Xuất phát chặng 3 Giải đua xe đạp tranh Cúp Truyền hình TP Hồ Chí Minh năm 2019

Tin tức trong tỉnh >> Văn hóa - Xã hội

Xuất phát chặng 3 Giải đua xe đạp tranh Cúp Truyền hình TP Hồ Chí Minh năm 2019
Cập nhật lúc 15:52 15/04/2019

Vào lúc 7h sáng ngày 15/4, tại TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Giải đua xe đạp tranh Cúp Truyền hình TP Hồ Chí Minh năm 2019 đã xuất phát chặng 3 đi TP Huế.

Các tay đua bắt đầu chặng 3
Các tay đua bắt đầu chặng 3. (Ảnh: baoquangbinh.vn)

Chặng đua thứ 3 có tổng chiều dài trên 160km. Đây là chặng đua đường trường với địa hình bằng phẳng, thời tiết hôm nay cũng khá mát mẻ, thuận lợi cho các vận động viên thi đấu. Ngay sau khi có hiệu lệnh xuất phát, 84 cua-rơ đến từ 12 đoàn đua đã đẩy tốc độ cao để có thể vượt lên tránh sự đeo bám của các đối thủ.

Giải xe đạp tranh Cúp Truyền hình TP Hồ Chí Minh năm 2019 gồm có 16 chặng đua, với lộ trình xuyên Việt qua gần 2.000km. Cuộc đua xuất phát tại TP Vinh, tỉnh Nghệ An vào ngày 13/4 và kết thúc tại TP Hồ Chí Minh vào trưa ngày 30/4. Đặc biệt, cuộc đua năm nay được Đài Truyền hình TP Hồ Chí Minh tường thuật trực tiếp trên kênh HTV.

 


Anh Phụng



VIDEO CLIP

Previous
  • Cầu Ka Tang

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Con gái của mẹ kế

  • Hoa bay

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 10/16/2019 10:53:23 PM
MuaCKBán
AUD 15419.88 15512.9615776.77
CAD 17270.38 17427.2317723.58
CHF 22918.59 23080.1523472.64
DKK 0 3380.913486.88
EUR 25425.81 25502.3226268.24
GBP 29320.26 29526.9529789.78
HKD 2915.78 2936.332980.3
INR 0 323.8336.51
JPY 208.3 210.4216.56
KRW 18.11 19.0620.58
KWD 0 76247.3779239.11
MYR 0 5498.855570.03
NOK 0 2497.542575.82
RUB 0 359.84400.97
SAR 0 6171.846414
SEK 0 2338.342397.21
SGD 16715.08 16832.9117016.74
THB 747.79 747.79778.98
USD 23140 2314023260
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 02:50:15 PM 16/10/2019
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 41.420 41.690
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 41.410 41.860
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 41.410 41.960
Vàng nữ trang 99,99% 40.890 41.690
Vàng nữ trang 99% 40.277 41.277
Vàng nữ trang 75% 30.021 31.421
Vàng nữ trang 58,3% 23.058 24.458
Vàng nữ trang 41,7% 16.136 17.536
qc