Thứ Tư 16/10/2019 
 Phân bổ 7.250 triệu đồng cho các đơn vị thực hiện mục tiêu Y tế - dân số

Văn bản mới >> Thông báo

Phân bổ 7.250 triệu đồng cho các đơn vị thực hiện mục tiêu Y tế - dân số
Cập nhật lúc 09:29 18/04/2019

UBND tỉnh vừa ban hành Quyết định số 1287/QĐ-UBND về việc phân bổ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2019 thực hiện Chương trình mục tiêu Y tế - dân số cho các đơn vị.

Theo đó, UBND tỉnh phân bổ 7.250 triệu đồng từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2019 cho các đơn vị thực hiện Chương trình mục tiêu Y tế - dân số. Cụ thể, Dự án Phòng, chống một số bệnh truyền nhiễm nguy hiểm và các bệnh không lây nhiễm phổ biến 1.115 triệu đồng; Dự án Tiêm chủng mở rộng 15 triệu đồng; Dự án Dân số và phát triển 3.065 triệu đồng; Dự án An toàn thực phẩm 1.430 triệu đồng; Dự án Phòng, chống HIV/AIDS 725 triệu đồng; Dự án Quân dân y kết hợp 210 triệu đồng; Dự án Theo dõi, kiểm tra, giám sát đánh giá thực hiện Chương trình và truyền thông y tế 690 triệu đồng.

UBND tỉnh yêu cầu các đơn vị thực hiện dự án chịu trách nhiệm sử dụng ngân sách Nhà nước đúng mục đích và thực hiện thanh, quyết toán tài chính theo chế độ quy định. 

Theo N.Quý

quangbinh.gov.vn





VIDEO CLIP

Previous
  • Cầu Ka Tang

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Con gái của mẹ kế

  • Hoa bay

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 10/16/2019 10:53:17 PM
MuaCKBán
AUD 15419.88 15512.9615776.77
CAD 17270.38 17427.2317723.58
CHF 22918.59 23080.1523472.64
DKK 0 3380.913486.88
EUR 25425.81 25502.3226268.24
GBP 29320.26 29526.9529789.78
HKD 2915.78 2936.332980.3
INR 0 323.8336.51
JPY 208.3 210.4216.56
KRW 18.11 19.0620.58
KWD 0 76247.3779239.11
MYR 0 5498.855570.03
NOK 0 2497.542575.82
RUB 0 359.84400.97
SAR 0 6171.846414
SEK 0 2338.342397.21
SGD 16715.08 16832.9117016.74
THB 747.79 747.79778.98
USD 23140 2314023260
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 02:50:15 PM 16/10/2019
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 41.420 41.690
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 41.410 41.860
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 41.410 41.960
Vàng nữ trang 99,99% 40.890 41.690
Vàng nữ trang 99% 40.277 41.277
Vàng nữ trang 75% 30.021 31.421
Vàng nữ trang 58,3% 23.058 24.458
Vàng nữ trang 41,7% 16.136 17.536
qc