Thứ Tư 16/10/2019 
 Đồng Hới: Giá trị sản xuất công nghiệp quý I/2019 tăng 8,4% so với cùng kỳ

Tin tức trong tỉnh >> Kinh tế

Đồng Hới: Giá trị sản xuất công nghiệp quý I/2019 tăng 8,4% so với cùng kỳ
Cập nhật lúc 11:16 18/04/2019

Trong quý I/2019, tình hình sản xuất công nghiệp trên địa bàn thành phố Đồng Hới có mức tăng trưởng khá so với cùng kỳ.

Quý I/2019, giá trị sản xuất công nghiệp trên địa bàn thành phố Đồng Hới đạt trên 692 tỷ đồng.

Theo đó, quý I/2019, giá trị sản xuất công nghiệp trên địa bàn thành phố Đồng Hới đạt trên 692 tỷ đồng, tăng 8,4% so với cùng kỳ. Trong đó, loại hình kinh tế công nghiệp Nhà nước đạt gần 153 tỷ đồng, tăng 5,2%; công nghiệp ngoài Nhà nước đạt gần 535 tỷ đồng, tăng 9,4%; công nghiệp 100% vốn nước ngoài đạt trên 4,4 tỷ đồng, tăng 1,2%.

UBND thành phố đã và đang tiếp tục xét và đề xuất UBND tỉnh phê duyệt chủ trương đầu tư cho các doanh nghiệp thực hiện các dự án sản xuất sản phẩm mỹ nghệ phục vụ du lịch, mộc trang trí nội thất tại các cụm công nghiệp Bắc Nghĩa, Thuận Đức, Quang Phú và đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, nhà xưởng phục vụ sản xuất. Qua đó, tạo điều kiện để các doanh nghiệp phát triển sản xuất, đóng góp vào sự tăng trưởng kinh tế của địa phương.


Hà Nhi



VIDEO CLIP

Previous
  • Cầu Ka Tang

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Con gái của mẹ kế

  • Hoa bay

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 10/16/2019 10:51:43 PM
MuaCKBán
AUD 15419.88 15512.9615776.77
CAD 17270.38 17427.2317723.58
CHF 22918.59 23080.1523472.64
DKK 0 3380.913486.88
EUR 25425.81 25502.3226268.24
GBP 29320.26 29526.9529789.78
HKD 2915.78 2936.332980.3
INR 0 323.8336.51
JPY 208.3 210.4216.56
KRW 18.11 19.0620.58
KWD 0 76247.3779239.11
MYR 0 5498.855570.03
NOK 0 2497.542575.82
RUB 0 359.84400.97
SAR 0 6171.846414
SEK 0 2338.342397.21
SGD 16715.08 16832.9117016.74
THB 747.79 747.79778.98
USD 23140 2314023260
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 02:50:15 PM 16/10/2019
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 41.420 41.690
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 41.410 41.860
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 41.410 41.960
Vàng nữ trang 99,99% 40.890 41.690
Vàng nữ trang 99% 40.277 41.277
Vàng nữ trang 75% 30.021 31.421
Vàng nữ trang 58,3% 23.058 24.458
Vàng nữ trang 41,7% 16.136 17.536
qc