Thứ Ba 12/11/2019 
 Hướng dẫn tính mức lương, phụ cấp của cán bộ, công chức từ 1/7

Văn bản mới >> Thông báo

Hướng dẫn tính mức lương, phụ cấp của cán bộ, công chức từ 1/7
Cập nhật lúc 10:27 10/06/2019

Bộ Nội vụ vừa ban hành Thông tư 04/2019/TT-BNV hướng dẫn thực hiện mức lương cơ sở đối với các đối tượng hưởng lương, phụ cấp trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập của Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội và hội từ ngày 1/7/2019.

Ảnh minh họa

Theo quy định về tăng lương cơ sở từ 1.390.000 đồng/tháng lên 1.490.000 đồng/tháng, Bộ Nội vụ đã ban hành hướng dẫn điều chỉnh cách tính lương, phụ cấp cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thuộc diện điều chỉnh.  Mức thay đổi trên áp dụng từ 1/7/2019, cụ thể:

Công thức tính mức lương như sau:

Mức lương thực hiện từ ngày 01 tháng 7 năm 2019

=

Mức lương cơ sở 1.490.000 đồng/tháng

x

Hệ số lương hiện hưởng

Công thức tính mức phụ cấp

Đối với các khoản phụ cấp tính theo mức lương cơ sở:

Mức phụ cấp thực hiện từ ngày 01 tháng 7 năm 2019

=

Mức lương cơ sở 1.490.000 đồng/tháng

x

Hệ số phụ cấp hiện hưởng

Đối với các khoản phụ cấp tính theo % mức lương hiện hưởng cộng phụ cấp chức vụ lãnh đạo và phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có):

Mức phụ cấp thực hiện từ ngày 01 tháng 7 năm 2019

=

Mức lương thực hiện từ ngày 01 tháng 7 năm 2019

+

Mức phụ cấp chức vụ lãnh đạo thực hiện từ ngày 01 tháng 7 năm 2019 (nếu có)

+

Mức phụ cấp thâm niên vượt khung thực hiện từ ngày 01 tháng 7 năm 2019 (nếu có)

x

Tỷ lệ % phụ cấp được hưởng theo quy định

Thông tư  04/2019/TT-BNV cũng quy định, đối với các khoản phụ cấp quy định bằng mức tiền cụ thể thì giữ nguyên theo quy định hiện hành.

Thông tư  này có hiệu lực thi hành từ 15/7/2019.

Theo KL

chinhphu.vn





VIDEO CLIP

Previous
  • Cầu Ka Tang

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Con gái của mẹ kế

  • Hoa bay

  • Mình yêu nhau đi

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 11/12/2019 10:48:15 PM
MuaCKBán
AUD 15668.09 15762.6716030.72
CAD 17226.22 17382.6617678.26
CHF 23003.64 23165.823559.74
DKK 0 3374.443480.21
EUR 25381.23 25457.626222.18
GBP 29497.42 29705.3629969.78
HKD 2921.15 2941.742985.78
INR 0 323.42336.11
JPY 205.44 207.52213.54
KRW 18.48 19.4521
KWD 0 76205.8479195.96
MYR 0 5568.045640.12
NOK 0 2502.632581.08
RUB 0 362.42403.84
SAR 0 6171.496413.65
SEK 0 2364.152423.67
SGD 16850.35 16969.1317154.46
THB 750.09 750.09781.38
USD 23140 2314023260
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 04:38:09 PM 12/11/2019
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 41.070 41.340
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 41.050 41.500
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 41.050 41.600
Vàng nữ trang 99,99% 40.540 41.340
Vàng nữ trang 99% 39.931 40.931
Vàng nữ trang 75% 29.758 31.158
Vàng nữ trang 58,3% 22.854 24.254
Vàng nữ trang 41,7% 15.991 17.391
qc