Thứ 7 11/07/2020 
 Tuyên Hóa có 17 xã, thị trấn đạt tiêu chí Quốc gia về y tế

Tin tức trong tỉnh >> Văn hóa - Xã hội

Tuyên Hóa có 17 xã, thị trấn đạt tiêu chí Quốc gia về y tế
Cập nhật lúc 17:21 10/06/2019

Thời gian qua, huyện Tuyên Hóa đã tập trung chỉ đạo các cơ sở y tế trên địa bàn chú trọng thực hiện tốt công tác khám và chữa bệnh cho nhân dân.

Huyện Tuyên Hóa hiện có 17 xã, thị trấn được công nhận đạt tiêu chí Quốc gia về y tế.

Theo đó, huyện Tuyên Hoá đã chú trọng đầu tư, sửa chữa và xây mới các trạm y tế xã, mua sắm trang thiết bị máy móc, giường bệnh, tủ thuốc phục vụ công tác khám chữa bệnh. Bên cạnh đó, địa phương còn tích cực đôn đốc, giám sát chặt chẽ công tác phòng, chống dịch bệnh, vệ sinh an toàn thực phẩm, nhất là các thời điểm giao mùa, nắng nóng. Công tác khám, chữa bệnh cho người nghèo, người có bảo hiểm y tế, đồng bào dân tộc thiểu số được quan tâm thực hiện chu đáo, hiệu quả... Đến nay huyện Tuyên Hóa có 17 xã, thị trấn được công nhận đạt tiêu chí Quốc gia về y tế.


Thanh Tùng



VIDEO CLIP

Previous
  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • VOV BACSI24

  • Đánh giặc Corona

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Lạc lối

  • Người đàn bà ẩn danh

  • Người tình của Khang Hy

  • Vén màn quá khứ

  • Ánh đèn nơi thành thị

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 7/11/2020 8:50:57 PM
MuaCKBán
AUD 15,678.14 15,836.5016,332.91
CAD 16,625.69 16,793.6317,320.05
CHF 24,011.16 24,253.7025,013.97
CNY 3,241.63 3,274.373,377.52
DKK - 3,443.893,573.22
EUR 25,459.18 25,716.3426,757.62
GBP 28,430.32 28,717.4929,617.68
HKD 2,916.01 2,945.463,037.79
INR - 307.74319.82
JPY 209.20 211.31219.20
KRW 16.67 18.5220.30
KWD - 75,125.9078,073.71
MYR - 5,372.505,485.77
NOK - 2,393.012,492.84
RUB - 326.42363.73
SAR - 6,165.846,407.78
SEK - 2,453.842,556.20
SGD 16,214.17 16,377.9516,891.34
THB 654.45 727.17754.48
USD 23,060.00 23,090.0023,270.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 10:14:58 AM 11/07/2020
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 50.150 50.600
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 49.850 50.400
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 49.850 50.500
Vàng nữ trang 99,99% 49.550 50.300
Vàng nữ trang 99% 48.552 49.802
Vàng nữ trang 75% 36.029 37.879
Vàng nữ trang 58,3% 27.628 29.478
Vàng nữ trang 41,7% 19.277 21.127
qc