Chủ Nhật 25/08/2019 
Tuyên Hóa có 17 xã, thị trấn đạt tiêu chí Quốc gia về y tế

Tin tức trong tỉnh >> Văn hóa - Xã hội

Tuyên Hóa có 17 xã, thị trấn đạt tiêu chí Quốc gia về y tế
Cập nhật lúc 17:21 10/06/2019

Thời gian qua, huyện Tuyên Hóa đã tập trung chỉ đạo các cơ sở y tế trên địa bàn chú trọng thực hiện tốt công tác khám và chữa bệnh cho nhân dân.

Huyện Tuyên Hóa hiện có 17 xã, thị trấn được công nhận đạt tiêu chí Quốc gia về y tế.

Theo đó, huyện Tuyên Hoá đã chú trọng đầu tư, sửa chữa và xây mới các trạm y tế xã, mua sắm trang thiết bị máy móc, giường bệnh, tủ thuốc phục vụ công tác khám chữa bệnh. Bên cạnh đó, địa phương còn tích cực đôn đốc, giám sát chặt chẽ công tác phòng, chống dịch bệnh, vệ sinh an toàn thực phẩm, nhất là các thời điểm giao mùa, nắng nóng. Công tác khám, chữa bệnh cho người nghèo, người có bảo hiểm y tế, đồng bào dân tộc thiểu số được quan tâm thực hiện chu đáo, hiệu quả... Đến nay huyện Tuyên Hóa có 17 xã, thị trấn được công nhận đạt tiêu chí Quốc gia về y tế.


Thanh Tùng



VIDEO CLIP

Previous
  • Lễ hội hang động Quảng Bình 2019

  • Hướng dẫn sử dụng truyền hình số mặt đất DVB-T2

  • Kỷ niệm 30 năm tái lập tỉnh và 70 năm Quảng Bình quật khởi

  • Các biện pháp phòng chống dịch tả lợn châu phi

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Tình yêu và thù hận

  • Bên nhau trọn đời

  • Tình thù hai mặt

  • Con gái của mẹ kế

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 8/25/2019 1:52:17 AM
MuaCKBán
AUD 15444.01 15537.2315801.44
CAD 17131.72 17287.3117581.29
CHF 23185.75 23349.1923746.25
DKK 0 3392.673499.02
EUR 25464.05 25540.6726307.74
GBP 27985.97 28183.2528434.13
HKD 2916.41 2936.972980.95
INR 0 322.83335.5
JPY 210.36 212.48218.65
KRW 17.51 18.4319.98
KWD 0 76105.679091.79
MYR 0 5504.225575.48
NOK 0 2544.412624.17
RUB 0 352.9393.24
SAR 0 6171.166413.3
SEK 0 2366.642426.22
SGD 16524.67 16641.1616822.9
THB 739.12 739.12769.95
USD 23140 2314023260
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 09:38:13 AM 24/08/2019
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 42.050 42.400
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 41.850 42.450
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 41.850 42.550
Vàng nữ trang 99,99% 41.700 42.400
Vàng nữ trang 99% 40.980 41.980
Vàng nữ trang 75% 30.553 31.953
Vàng nữ trang 58,3% 23.472 24.872
Vàng nữ trang 41,7% 16.433 17.833
qc