Thứ 7 11/07/2020 
 Tặng quà cho các thương binh, gia đình liệt sỹ có hoàn cảnh khó khăn

Tin tức trong tỉnh >> Văn hóa - Xã hội

Tặng quà cho các thương binh, gia đình liệt sỹ có hoàn cảnh khó khăn
Cập nhật lúc 17:25 10/06/2019

Vừa qua, UBND huyện Bố Trạch phối hợp với Học viện Ngân hàng tổ chức tặng quà cho các thương binh, gia đình liệt sỹ có hoàn cảnh khó khăn trên địa bàn huyện.

Trao quà cho các thương binh, gia đình liệt sỹ có hoàn cảnh khó khăn trên địa bàn huyện Bố Trạch.

Theo đó, Học viện Ngân hàng đã kêu gọi sự ủng hộ của đội ngũ cán bộ, giáo viên, nhân viên thuộc Học viện và các tổ chức, cá nhân hảo tâm trong và ngoài nước để trao 25 suất quà, mỗi suất trị giá 3 triệu đồng cho các thương binh, gia đình liệt sỹ có hoàn cảnh khó khăn trên địa bàn huyện Bố Trạch.

Đây là hoạt động có ý nghĩa thiết thực, thể hiện đạo lý “Uống nước nhớ nguồn”, nhằm tri ân những hy sinh  to lớn của các thương binh, gia đình liệt sỹ đối với sự nghiệp đấu tranh, giải phóng dân tộc.  


CTV Hồng Thắm (Đài TT-TH Bố Trạch)



VIDEO CLIP

Previous
  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • VOV BACSI24

  • Đánh giặc Corona

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Lạc lối

  • Người đàn bà ẩn danh

  • Người tình của Khang Hy

  • Vén màn quá khứ

  • Ánh đèn nơi thành thị

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 7/11/2020 10:12:02 PM
MuaCKBán
AUD 15,678.14 15,836.5016,332.91
CAD 16,625.69 16,793.6317,320.05
CHF 24,011.16 24,253.7025,013.97
CNY 3,241.63 3,274.373,377.52
DKK - 3,443.893,573.22
EUR 25,459.18 25,716.3426,757.62
GBP 28,430.32 28,717.4929,617.68
HKD 2,916.01 2,945.463,037.79
INR - 307.74319.82
JPY 209.20 211.31219.20
KRW 16.67 18.5220.30
KWD - 75,125.9078,073.71
MYR - 5,372.505,485.77
NOK - 2,393.012,492.84
RUB - 326.42363.73
SAR - 6,165.846,407.78
SEK - 2,453.842,556.20
SGD 16,214.17 16,377.9516,891.34
THB 654.45 727.17754.48
USD 23,060.00 23,090.0023,270.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 10:14:58 AM 11/07/2020
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 50.150 50.600
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 49.850 50.400
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 49.850 50.500
Vàng nữ trang 99,99% 49.550 50.300
Vàng nữ trang 99% 48.552 49.802
Vàng nữ trang 75% 36.029 37.879
Vàng nữ trang 58,3% 27.628 29.478
Vàng nữ trang 41,7% 19.277 21.127
qc