Thứ Ba 19/11/2019 
 Trao 25 suất học bổng cho học sinh nghèo vượt khó

Tin tức trong tỉnh >> Văn hóa - Xã hội

Trao 25 suất học bổng cho học sinh nghèo vượt khó
Cập nhật lúc 09:46 18/06/2019

Hội Chữ thập đỏ tỉnh phối hợp với Công ty TNHH Bảo hiểm nhân thọ Prudential vừa tổ chức trao học bổng "Nâng bước tương lai" cho học sinh có hoàn cảnh khó khăn trên địa bàn TP Đồng Hới.

Trao học bổng cho các em học sinh có hoàn cảnh khó khăn trên địa bàn TP Đồng Hới.

Dịp này, Công ty TNHH Bảo hiểm nhân thọ Prudential đã trao 25 suất học bổng cho các em học sinh thuộc các trường: Tiểu học Lộc Ninh, Tiểu học số 1 Đồng Sơn, Tiểu học Thuận Đức, THCS Bảo Ninh và THCS Bắc Nghĩa với tổng trị giá 25 triệu đồng. Đây là hoạt động nằm trong khuôn khổ chương trình Prudential “Nâng bước tương lai” nhằm động viên, khích lệ các em học sinh cố gắng phấn đấu trong học tập và rèn luyện.

Công ty TNHH Bảo hiểm nhân thọ Prudential là một trong những tập đoàn bảo hiểm thường xuyên tổ chức hoạt động xã hội, từ thiện hướng đến các đối tượng gia đình chính sách, có hoàn cảnh khó khăn và học sinh nghèo vượt khó ở các địa phương trong tỉnh.


Hoàng Thu



VIDEO CLIP

Previous
  • Cầu Ka Tang

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Con gái của mẹ kế

  • Hoa bay

  • Mình yêu nhau đi

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 11/19/2019 1:25:47 AM
MuaCKBán
AUD 15593.71 15687.8415954.61
CAD 17246.87 17403.517699.45
CHF 23101.65 23264.523660.11
DKK 0 3381.213487.19
EUR 25439.62 25516.1726282.5
GBP 29632.25 29841.1430106.76
HKD 2921.77 2942.372986.43
INR 0 323.13335.8
JPY 210.3 212.42219.83
KRW 18.45 19.4220.97
KWD 0 76297.6479291.35
MYR 0 5557.165629.1
NOK 0 2515.412594.25
RUB 0 363.04404.53
SAR 0 6172.826415.03
SEK 0 2380.032439.95
SGD 16842.84 16961.5717146.81
THB 752.49 752.49783.88
USD 23145 2314523265
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 03:52:18 PM 18/11/2019
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 41.190 41.410
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 41.120 41.570
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 41.120 41.670
Vàng nữ trang 99,99% 40.610 41.410
Vàng nữ trang 99% 40.000 41.000
Vàng nữ trang 75% 29.811 31.211
Vàng nữ trang 58,3% 22.894 24.294
Vàng nữ trang 41,7% 16.020 17.420
qc