Thứ 7 20/07/2019 
Tuyên Hóa phát hiện ổ dịch tả lợn châu Phi thứ hai tại xã Tiến Hóa

Tin tức trong tỉnh >> Kinh tế

Tuyên Hóa phát hiện ổ dịch tả lợn châu Phi thứ hai tại xã Tiến Hóa
Cập nhật lúc 16:25 19/06/2019

Chiều ngày 18/6, UBND huyện Tuyên Hóa đã ra quyết định công bố ổ dịch tả lợn châu Phi tại xã Tiến Hóa. Đây là địa phương thứ hai của huyện xuất hiện ổ dịch.

UBND xã Tiến Hóa tiêu hủy số lợn rừng lai của hộ gia đình bà Nguyễn Thị Hồng.

Theo đó, ổ dịch tả lợn châu Phi tại xã Tiến hóa được phát hiện tại trang trại chăn nuôi lợn rừng lai của hộ gia đình bà Nguyễn Thị Hồng, ở thôn Chợ Cuồi.

Trước đó, vào ngày 10/6, nhận thấy đàn lợn của mình có dấu hiệu bỏ ăn, sốt cao, lười vận động và chết hàng loạt, gia đình bà Hồng đã báo với chính quyền địa phương để xử lý. Các ngành chức năng huyện Tuyên Hóa đã phối hợp cùng Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh gửi mẫu xét nghiệm và cho kết quả dương tính với vi rút dịch tả lợn châu Phi. Chiều cùng ngày, UBND xã Tiến Hóa đã ra quyết định tiêu hủy 19 con lợn rừng lai bằng hình thức chôn lấp.

Đến thời điểm này, huyện Tuyên Hóa đã công bố dịch tả lợn châu Phi tại hai địa phương là xã Đức Hóa và xã Tiến Hóa, đồng thời theo dõi sát sao diễn biến của dịch bệnh, khoanh vùng, lập các chốt kiểm dịch trên địa bàn các xã, thị trấn, tăng cường các biện pháp phòng trừ dịch bệnh như rắc vôi bột, phun tiêu độc khử trùng nhằm khống chế dịch bệnh lây lan trên diện rộng.


CTV Tuấn Anh (Đài TT-TH Tuyên Hóa)



VIDEO CLIP

Previous
  • Lễ hội hang động Quảng Bình 2019

  • Hướng dẫn sử dụng truyền hình số mặt đất DVB-T2

  • Kỷ niệm 30 năm tái lập tỉnh và 70 năm Quảng Bình quật khởi

  • Các biện pháp phòng chống dịch tả lợn châu phi

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Tình yêu và thù hận

  • Bên nhau trọn đời

  • Tình thù hai mặt

Next


Ngoại tệ
MuaCKBán
AUD 16180.82 16278.4916555.28
CAD 17529.58 17688.7817989.55
CHF 23285.36 23449.5123848.23
DKK 0 3452.963561.18
EUR 25954.67 26032.7726814.57
GBP 28781.83 28984.7229242.68
HKD 2936.82 2957.523001.8
INR 0 337.12350.34
JPY 212.87 215.02222.75
KRW 18.09 19.0420.65
KWD 0 76319.8879314.34
MYR 0 5623.515696.3
NOK 0 2679.872763.87
RUB 0 369.25411.45
SAR 0 6184.476427.12
SEK 0 2464.022526.05
SGD 16910.3 17029.5117215.47
THB 740.47 740.47771.36
USD 23190 2319023310
Giá vàng
LoạiMuaBán
qc