Chủ Nhật 21/07/2019 
Hỗ trợ người dân khắc phục hậu quả do cháy rừng

Văn bản mới >> Thông báo

Hỗ trợ người dân khắc phục hậu quả do cháy rừng
Cập nhật lúc 09:42 10/07/2019

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) vừa ban hành Văn bản số 5115/NHNN-TD về việc hỗ trợ người dân khắc phục hậu quả do cháy rừng.

Theo đó, nội dung văn bản nêu rõ, từ ngày 26/6 - 01/7/2019, nhiều vụ cháy rừng xảy ra tại các tỉnh, thành phố miền Trung đã gây thiệt hại nghiêm trọng về tài sản, ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất và đời sống của người dân.

Vì vậy, để kịp thời hỗ trợ người dân vượt qua khó khăn, khôi phục lại sản xuất, Thống đốc NHNN yêu cầu Giám đốc NHNN Chi nhánh các tỉnh, thành phố: Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên - Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Phú Yên chủ động nắm sát tình hình cháy rừng trên địa bàn, chỉ đạo các tổ chức tín dụng kịp thời rà soát, thống kê dư nợ vay bị thiệt hại do cháy rừng gây ra để thực hiện các biện pháp xử lý, tháo gỡ khó khăn cho người dân phù hợp với các quy định.

Trong quá trình triển khai, trường hợp phát sinh khó khăn, vướng mắc vượt thẩm quyền, NHNN chi nhánh các tỉnh, thành phố báo cáo UBND tỉnh, thành phố và NHNN để được xem xét, xử lý. Các đơn vị báo cáo NHNN kết quả triển khai thực hiện các giải pháp hỗ trợ của ngành Ngân hàng trên địa bàn trước ngày 15/7.

Theo Đặng Hà

quangbinh.gov.vn






VIDEO CLIP

Previous
  • Lễ hội hang động Quảng Bình 2019

  • Hướng dẫn sử dụng truyền hình số mặt đất DVB-T2

  • Kỷ niệm 30 năm tái lập tỉnh và 70 năm Quảng Bình quật khởi

  • Các biện pháp phòng chống dịch tả lợn châu phi

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Tình yêu và thù hận

  • Bên nhau trọn đời

  • Tình thù hai mặt

Next


Ngoại tệ
MuaCKBán
AUD 16180.82 16278.4916555.28
CAD 17529.58 17688.7817989.55
CHF 23285.36 23449.5123848.23
DKK 0 3452.963561.18
EUR 25954.67 26032.7726814.57
GBP 28781.83 28984.7229242.68
HKD 2936.82 2957.523001.8
INR 0 337.12350.34
JPY 212.87 215.02222.75
KRW 18.09 19.0420.65
KWD 0 76319.8879314.34
MYR 0 5623.515696.3
NOK 0 2679.872763.87
RUB 0 369.25411.45
SAR 0 6184.476427.12
SEK 0 2464.022526.05
SGD 16910.3 17029.5117215.47
THB 740.47 740.47771.36
USD 23190 2319023310
Giá vàng
LoạiMuaBán
qc