Thứ Ba 12/11/2019 
 Hỗ trợ người dân khắc phục hậu quả do cháy rừng

Văn bản mới >> Thông báo

Hỗ trợ người dân khắc phục hậu quả do cháy rừng
Cập nhật lúc 09:42 10/07/2019

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) vừa ban hành Văn bản số 5115/NHNN-TD về việc hỗ trợ người dân khắc phục hậu quả do cháy rừng.

Theo đó, nội dung văn bản nêu rõ, từ ngày 26/6 - 01/7/2019, nhiều vụ cháy rừng xảy ra tại các tỉnh, thành phố miền Trung đã gây thiệt hại nghiêm trọng về tài sản, ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất và đời sống của người dân.

Vì vậy, để kịp thời hỗ trợ người dân vượt qua khó khăn, khôi phục lại sản xuất, Thống đốc NHNN yêu cầu Giám đốc NHNN Chi nhánh các tỉnh, thành phố: Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên - Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Phú Yên chủ động nắm sát tình hình cháy rừng trên địa bàn, chỉ đạo các tổ chức tín dụng kịp thời rà soát, thống kê dư nợ vay bị thiệt hại do cháy rừng gây ra để thực hiện các biện pháp xử lý, tháo gỡ khó khăn cho người dân phù hợp với các quy định.

Trong quá trình triển khai, trường hợp phát sinh khó khăn, vướng mắc vượt thẩm quyền, NHNN chi nhánh các tỉnh, thành phố báo cáo UBND tỉnh, thành phố và NHNN để được xem xét, xử lý. Các đơn vị báo cáo NHNN kết quả triển khai thực hiện các giải pháp hỗ trợ của ngành Ngân hàng trên địa bàn trước ngày 15/7.

Theo Đặng Hà

quangbinh.gov.vn






VIDEO CLIP

Previous
  • Cầu Ka Tang

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Con gái của mẹ kế

  • Hoa bay

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 11/12/2019 10:55:01 AM
MuaCKBán
AUD 15668.09 15762.6716030.72
CAD 17226.22 17382.6617678.26
CHF 23003.64 23165.823559.74
DKK 0 3374.443480.21
EUR 25381.23 25457.626222.18
GBP 29497.42 29705.3629969.78
HKD 2921.15 2941.742985.78
INR 0 323.42336.11
JPY 205.44 207.52213.54
KRW 18.48 19.4521
KWD 0 76205.8479195.96
MYR 0 5568.045640.12
NOK 0 2502.632581.08
RUB 0 362.42403.84
SAR 0 6171.496413.65
SEK 0 2364.152423.67
SGD 16850.35 16969.1317154.46
THB 750.09 750.09781.38
USD 23140 2314023260
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 08:30:37 AM 12/11/2019
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 41.200 41.470
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 41.180 41.630
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 41.180 41.730
Vàng nữ trang 99,99% 40.670 41.470
Vàng nữ trang 99% 40.059 41.059
Vàng nữ trang 75% 29.856 31.256
Vàng nữ trang 58,3% 22.929 24.329
Vàng nữ trang 41,7% 16.045 17.445
qc