Thứ Năm 20/02/2020 
 9 hoạt động thể thao bắt buộc phải có người hướng dẫn tập luyện

Văn bản mới >> Thông báo

9 hoạt động thể thao bắt buộc phải có người hướng dẫn tập luyện
Cập nhật lúc 15:10 22/08/2019

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch đã ban hành Thông tư 04/2019/TT-BVHTTDL về việc ban hành Danh mục hoạt động thể thao bắt buộc có người hướng dẫn tập luyện, Danh mục hoạt động thể thao mạo hiểm.

Ảnh minh họa

Theo Thông tư, 9 hoạt động tập luyện, thi đấu thể thao sau đây bắt buộc phải có người hướng dẫn tập luyện: 1. Leo núi nhân tạo thuộc môn Leo núi thể thao; 2. Trượt băng; 3. Đua ngựa; 4. Đấu kiếm thể thao; 5. Bắn súng thể thao; 6. Bắn cung; 7. Thể dục dụng cụ; 8. Thể dục nhào lộn (trên mặt lưới có lò xo); 9. Đua thuyền thuộc môn Đua thuyền Rowing, Canoe và thuyền truyền thống.

Bên cạnh đó, có 10 hoạt động tập luyện, thi đấu thể thao mạo hiểm thuộc 8 môn thể thao, bao gồm: Dù lượn có động cơ, Dù lượn không động cơ (môn Dù lượn); Diều bay có động cơ, Diều bay không động cơ (môn Diều bay); Leo núi tự nhiên (môn Leo núi thể thao); Lặn biển thể thao giải trí (môn Lặn biển thể thao giải trí); Mô tô nước trên biển (môn Mô tô nước trên biển); Ô tô thể thao địa hình (môn Ô tô thể thao địa hình); Mô tô thể thao (môn Mô tô thể thao); Xe đạp địa hình (môn Xe đạp thể thao).

Thông tư này có hiệu lực từ ngày 1/9/2019.

Theo Tuệ Văn
chinhphu.vn






VIDEO CLIP

Previous
  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Bản án lương tâm

  • Người đàn bà ẩn danh

  • Biển đời giông tố

  • Vén màn quá khứ

  • Mình yêu nhau đi

  • Bản lĩnh công tử

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 2/20/2020 2:48:49 PM
MuaCKBán
AUD 15,108.66 15,261.2715,582.99
CAD 17,204.38 17,378.1617,744.50
CHF 23,161.43 23,395.3823,888.57
CNY 3,244.79 3,277.573,346.66
DKK - 3,298.963,422.85
EUR 24,582.31 24,830.6225,705.50
GBP 29,543.87 29,842.2930,168.17
HKD 2,937.87 2,967.553,011.98
INR - 323.84336.55
JPY 201.86 203.90211.08
KRW 17.69 18.6220.40
KWD - 75,788.2778,761.90
MYR - 5,501.085,617.04
NOK - 2,447.502,549.59
RUB - 364.04405.64
SAR - 6,181.486,424.01
SEK - 2,327.812,415.22
SGD 16,316.13 16,480.9416,694.27
THB 653.99 726.66760.01
USD 23,140.00 23,170.0023,310.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 02:26:23 PM 20/02/2020
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 44.620 44.970
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 44.570 45.070
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 44.570 45.170
Vàng nữ trang 99,99% 44.170 44.970
Vàng nữ trang 99% 43.525 44.525
Vàng nữ trang 75% 32.481 33.881
Vàng nữ trang 58,3% 24.970 26.370
Vàng nữ trang 41,7% 17.504 18.904
qc