Thứ 7 27/02/2021 

Chương trình phát thanh sáng 27/2/2021
Cập nhật: 10:25 27/02/2021

Chương trình phát thanh sáng 26/2/2021
Cập nhật: 08:43 26/02/2021

Chương trình phát thanh sáng 25/2/2021
Cập nhật: 08:46 25/02/2021

Chương trình phát thanh trưa 26/2/2021
Cập nhật: 14:39 26/02/2021

Chương trình phát thanh trưa 25/2/2021
Cập nhật: 14:18 25/02/2021

Chương trình phát thanh trưa 24/2/2021
Cập nhật: 14:23 24/02/2021

Chương trình phát thanh chiều 26/2/2021
Cập nhật: 10:24 27/02/2021

Chương trình phát thanh chiều 25/2/2021
Cập nhật: 08:40 26/02/2021

Chương trình phát thanh chiều 24/2/2021
Cập nhật: 08:46 25/02/2021

Chương trình phát thanh tối 25/2/2021
Cập nhật: 08:42 26/02/2021

Chương trình phát thanh tối 24/2/2021
Cập nhật: 08:46 25/02/2021

Chương trình phát thanh tối 23/2/2021
Cập nhật: 09:04 24/02/2021
  

VIDEO CLIP

Previous
  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • VOV BACSI24

  • Đánh giặc Corona

  • Cách chằng chống nhà cửa

  • Cách neo đậu tàu thuyền tránh bão

  • Hướng dẫn bảo vệ lồng bè tránh bão

  • Bão và những việc cần quan tâm

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Bác sĩ khoa cấp cứu

  • Tào Tháo

  • Tha thứ cho anh

  • Bí mật của chồng tôi

Next

Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 2/27/2021 11:29:22 PM
MuaCKBán
AUD 17,590.63 17,768.3218,325.40
CAD 17,764.89 17,944.3318,506.94
CHF 24,769.24 25,019.4325,803.86
CNY 3,493.06 3,528.343,639.52
DKK - 3,692.873,831.57
EUR 27,121.16 27,395.1228,538.08
GBP 31,341.52 31,658.1032,650.67
HKD 2,892.89 2,922.113,013.73
INR - 315.58327.97
JPY 210.26 212.39221.25
KRW 17.77 19.7521.64
KWD - 75,931.5078,911.42
MYR - 5,611.705,730.05
NOK - 2,642.852,753.11
RUB - 307.34342.47
SAR - 6,119.466,359.62
SEK - 2,714.072,827.30
SGD 16,892.69 17,063.3317,598.31
THB 671.75 746.39774.43
USD 22,890.00 22,920.0023,100.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 12:41:05 PM 27/02/2021
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 55.700 56.200
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 53.100 53.700
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 53.100 53.800
Vàng nữ trang 99,99% 52.700 53.500
Vàng nữ trang 99% 51.970 52.970
Vàng nữ trang 75% 38.279 40.279
Vàng nữ trang 58,3% 29.344 31.344
Vàng nữ trang 41,7% 20.462 22.462
qc