Thứ Hai 03/08/2020 


VIDEO CLIP

Previous
  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • VOV BACSI24

  • Đánh giặc Corona

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Lạc lối

  • Người đàm phán

  • Người đàn bà ẩn danh

  • Người tình của Khang Hy

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 8/3/2020 9:16:22 PM
MuaCKBán
AUD 16,105.16 16,267.8416,777.78
CAD 16,850.07 17,020.2717,553.79
CHF 24,679.82 24,929.1125,710.55
CNY 3,256.37 3,289.263,392.87
DKK - 3,591.993,726.89
EUR 26,550.47 26,818.6627,904.58
GBP 29,537.43 29,835.7930,771.03
HKD 2,915.97 2,945.423,037.75
INR - 308.66320.77
JPY 211.03 213.16221.12
KRW 16.78 18.6420.43
KWD - 75,617.2478,584.33
MYR - 5,410.525,524.59
NOK - 2,487.562,591.33
RUB - 313.91349.78
SAR - 6,165.846,407.78
SEK - 2,582.412,690.14
SGD 16,425.11 16,591.0217,111.09
THB 655.50 728.33755.68
USD 23,060.00 23,090.0023,270.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 02:12:32 PM 03/08/2020
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 56.750 57.900
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 54.000 55.000
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 54.000 55.100
Vàng nữ trang 99,99% 53.600 54.700
Vàng nữ trang 99% 52.658 54.158
Vàng nữ trang 75% 39.179 41.179
Vàng nữ trang 58,3% 30.043 32.043
Vàng nữ trang 41,7% 20.962 22.962
qc