Thứ Năm 04/03/2021 


Chương trình phát thanh chiều 12/2/2021
Cập nhật: 17:27 12/02/2021

Chương trình phát thanh chiều 11/2/2021
Cập nhật: 17:22 12/02/2021

Chương trình phát thanh chiều 10/2/2021
Cập nhật: 17:19 12/02/2021

Chương trình phát thanh chiều 9/2/2021
Cập nhật: 09:41 10/02/2021

Chương trình phát thanh chiều 8/2/2021
Cập nhật: 10:37 09/02/2021

Chương trình phát thanh chiều 7/2/2021
Cập nhật: 09:56 08/02/2021

Chương trình phát thanh chiều 6/2/2021
Cập nhật: 09:00 07/02/2021

Chương trình phát thanh chiều 5/5/2021
Cập nhật: 08:49 06/02/2021

Chương trình phát thanh chiều 4/2/2021
Cập nhật: 08:41 05/02/2021

Chương trình phát thanh chiều 3/2/2021
Cập nhật: 09:29 04/02/2021

Chương trình phát thanh chiều 2/2/2021
Cập nhật: 08:07 03/02/2021

Chương trình phát thanh chiều 1/2/2021
Cập nhật: 10:07 02/02/2021
ĐầuTrước 1 2
 

VIDEO CLIP

Previous
  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • VOV BACSI24

  • Đánh giặc Corona

  • Cách chằng chống nhà cửa

  • Cách neo đậu tàu thuyền tránh bão

  • Hướng dẫn bảo vệ lồng bè tránh bão

  • Bão và những việc cần quan tâm

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Bác sĩ khoa cấp cứu

  • Tào Tháo

  • Tha thứ cho anh

  • Bí mật của chồng tôi

Next

Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 3/4/2021 1:54:52 AM
MuaCKBán
AUD 17,583.48 17,761.0918,317.94
CAD 17,784.56 17,964.2018,527.42
CHF 24,541.49 24,789.3825,566.58
CNY 3,487.40 3,522.623,633.61
DKK - 3,677.143,815.26
EUR 26,997.34 27,270.0428,407.77
GBP 31,330.61 31,647.0832,639.28
HKD 2,894.51 2,923.753,015.41
INR - 313.64325.95
JPY 209.24 211.36220.17
KRW 17.74 19.7121.60
KWD - 75,922.1878,901.68
MYR - 5,626.285,744.93
NOK - 2,662.962,774.07
RUB - 311.59347.21
SAR - 6,125.276,365.65
SEK - 2,693.802,806.18
SGD 16,890.85 17,061.4617,596.38
THB 672.78 747.54775.61
USD 22,910.00 22,940.0023,120.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 04:49:12 PM 03/03/2021
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 55.600 56.000
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 53.200 53.750
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 53.200 53.850
Vàng nữ trang 99,99% 52.850 53.550
Vàng nữ trang 99% 52.020 53.020
Vàng nữ trang 75% 38.317 40.317
Vàng nữ trang 58,3% 29.373 31.373
Vàng nữ trang 41,7% 20.483 22.483
qc