Thứ Sáu 27/04/2018 
Đài phát thanh truyền hình Quảng Bình

Văn bản mới

  • Thực hiện chính sách hỗ trợ ăn trưa với trẻ em mẫu giáo và chính sách đối với giáo viên mầm non

    10:58 19/04/2018

    Ngày 05/01/2018, Chính phủ đã ban hành Nghị định số 06/2018/NĐ-CP quy định chính sách hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo và chính sách đối với giáo viên mầm non. Theo đó, để triển khai thực hiện các chính sách theo quy định của Nghị định 06 của Chính phủ tại địa phương, ngày 17/4/2018, UBND tỉnh đã có Công văn số 535/UBND-VX về việc thực hiện chính sách hỗ trợ ăn trưa với trẻ em mẫu giáo và chính sách đối với giáo viên mầm non trên địa bàn tỉnh.

  • Chính sách mới có hiệu lực từ tháng 4/2018

    09:53 05/04/2018

    Quy định về quyền tác giả, quyền liên quan; mức phí bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc; quy định mới về tuyển sinh lớp 6;... là những chính sách mới có hiệu lực từ tháng 4/2018.

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 ... SauCuối


VIDEO CLIP

Previous
  • Tuần văn hóa du lịch thành phố Đồng Hới

  • Đường bay mới Đồng Hới - Chiang Mai

  • Trên biển quê hương

  • Vị tướng của nhân dân

  • Vũng Chùa - Đảo Yến

  • Quảng Bình quê ta ơi

  • Phong Nha huyền ảo

  • Quảng Bình trong câu hát

  • Đồng Hới

  • Đền công chúa Liễu Hạnh

  • Động Tiên Sơn

  • Động Thiên Đường

  • Lễ Thành Hầu Nguyễn Hữu Cảnh

  • Hang Sơn Đoòng

  • Nhà lưu niệm Đại tướng Võ Nguyên Giáp

  • Hang Én

  • Quảng Bình điểm đến hấp dẫn nhất Châu Á

  • Phim bom tấn Kong: Skull Island và cơ hội cho du lịch Quảng Bình

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Hãy nói anh yêu em

  • Ngoại tình

  • Ngọn cỏ gió đùa

  • Tiên cá song sinh

  • Khát vọng đen tối

  • Áo cưới thiên đường

  • Sóng gió cuộc đời

  • Chhan Chhan xinh đẹp

  • Mặt nạ hoa hồng

  • Tình ca phố

  • Tha thứ cho anh

  • Thử thách tình đời

Next


Ngoại tệ
MuaCKBán
AUD 17052.93 17155.8717308.86
CAD 17451.01 17609.517837.53
CHF 22861.38 23022.5423320.96
DKK 0 3664.113779.03
EUR 27509.88 27592.6627838.73
GBP 31374.83 3159631877.77
HKD 2860.26 2880.422923.6
INR 0 339.48352.81
JPY 205.09 207.16209.01
KRW 19.46 20.4821.76
KWD 0 75614.4278582.62
MYR 0 5778.865853.77
NOK 0 2816.262904.59
RUB 0 364.26405.9
SAR 0 6056.96294.66
SEK 0 2629.042695.27
SGD 16939.02 17058.4317245.01
THB 707.7 707.7737.23
USD 22735 2273522805
Giá vàng
LoạiMuaBán
qc