Thứ 7 11/07/2020 
Đài phát thanh truyền hình Quảng Bình

Tin tức trong tỉnh >> Văn hóa - Xã hội

  • Quảng Bình biểu dương nông dân tiêu biểu xuất sắc năm 2018

    15:18 29/11/2018

    Nhằm tôn vinh, khen thưởng hội viên nông dân đã có nhiều nỗ lực lao động sản xuất trên các lĩnh vực, sáng ngày 29/11, Hội nông dân Quảng Bình đã tổ chức Hội nghị biểu dương nông dân tiêu biểu xuất sắc năm 2018. Tham dự hội nghị có đồng chí Trần Công Huấn – UVTV – Trưởng ban dân vận Tỉnh ủy, đồng chí Lê Minh Ngân – phó chủ tịch UBND tỉnh.

  • UBND tỉnh làm việc với Đoàn công tác của Ngân hàng Thế giới

    15:31 28/11/2018

    Sáng ngày 28/11, UBND tỉnh đã có buổi làm việc với Đoàn công tác Ngân hàng Thế giới về hỗ trợ thực hiện “Dự án Môi trường bền vững các thành phố duyên hải” - Tiểu dự án TP Đồng Hới. Đồng chí Nguyễn Xuân Quang, UVTV Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh phụ trách UBND tỉnh chủ trì buổi làm việc.

ĐầuTrước ... 101 102 103 104 105 106 107 108 109 110 111 ... SauCuối


VIDEO CLIP

Previous
  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • VOV BACSI24

  • Đánh giặc Corona

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Lạc lối

  • Người đàn bà ẩn danh

  • Người tình của Khang Hy

  • Vén màn quá khứ

  • Ánh đèn nơi thành thị

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 7/11/2020 8:18:18 PM
MuaCKBán
AUD 15,678.14 15,836.5016,332.91
CAD 16,625.69 16,793.6317,320.05
CHF 24,011.16 24,253.7025,013.97
CNY 3,241.63 3,274.373,377.52
DKK - 3,443.893,573.22
EUR 25,459.18 25,716.3426,757.62
GBP 28,430.32 28,717.4929,617.68
HKD 2,916.01 2,945.463,037.79
INR - 307.74319.82
JPY 209.20 211.31219.20
KRW 16.67 18.5220.30
KWD - 75,125.9078,073.71
MYR - 5,372.505,485.77
NOK - 2,393.012,492.84
RUB - 326.42363.73
SAR - 6,165.846,407.78
SEK - 2,453.842,556.20
SGD 16,214.17 16,377.9516,891.34
THB 654.45 727.17754.48
USD 23,060.00 23,090.0023,270.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 10:14:58 AM 11/07/2020
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 50.150 50.600
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 49.850 50.400
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 49.850 50.500
Vàng nữ trang 99,99% 49.550 50.300
Vàng nữ trang 99% 48.552 49.802
Vàng nữ trang 75% 36.029 37.879
Vàng nữ trang 58,3% 27.628 29.478
Vàng nữ trang 41,7% 19.277 21.127
qc