Thứ Tư 16/10/2019 
Đài phát thanh truyền hình Quảng Bình

Tin tức trong nước >> Chính trị

  • Đề xuất nhiều nhiệm vụ cải cách tư pháp sau năm 2020

    15:23 16/10/2019

    Ngày 16/10, Ban Chỉ đạo Đề án tổng kết Nghị quyết 49-NQ/TW của Bộ Chính trị (khóa IX) về chiến lược cải cách tư pháp đến năm 2020 tổ chức Hội thảo đánh giá tình hình thực hiện Nghị quyết, phương hướng, nhiệm vụ cải cách tư pháp giai đoạn sau năm 2020.

  • Thủ tướng tiếp Phó Thủ tướng Campuchia

    15:22 16/10/2019

    Sáng 16/10, tại Trụ sở Chính phủ, Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc tiếp bà Men Sam An, Phó Thủ tướng Chính phủ Hoàng gia Campuchia, Bộ trưởng Quan hệ Quốc hội, Thượng viện và Thanh tra Campuchia.

  • Phó Thủ tướng Vũ Đức Đam kiêm Bí thư Ban Cán sự đảng Bộ Y tế

    16:09 14/10/2019

    Sáng nay (14/10), đồng chí Nguyễn Xuân Phúc, Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Ban Cán sự đảng Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, đã chủ trì buổi làm việc với tập thể Ban Cán sự đảng Bộ Y tế về thi hành Quyết định của Bộ Chính trị phân công đồng chí Vũ Đức Đam, Ủy viên Trung ương Đảng, Ủy viên Ban Cán sự đảng Chính phủ, Phó Thủ tướng Chính phủ kiêm giữ chức Bí thư Ban Cán sự đảng Bộ Y tế.

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 ... SauCuối


VIDEO CLIP

Previous
  • Cầu Ka Tang

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Con gái của mẹ kế

  • Hoa bay

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 10/16/2019 10:51:43 PM
MuaCKBán
AUD 15419.88 15512.9615776.77
CAD 17270.38 17427.2317723.58
CHF 22918.59 23080.1523472.64
DKK 0 3380.913486.88
EUR 25425.81 25502.3226268.24
GBP 29320.26 29526.9529789.78
HKD 2915.78 2936.332980.3
INR 0 323.8336.51
JPY 208.3 210.4216.56
KRW 18.11 19.0620.58
KWD 0 76247.3779239.11
MYR 0 5498.855570.03
NOK 0 2497.542575.82
RUB 0 359.84400.97
SAR 0 6171.846414
SEK 0 2338.342397.21
SGD 16715.08 16832.9117016.74
THB 747.79 747.79778.98
USD 23140 2314023260
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 02:50:15 PM 16/10/2019
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 41.420 41.690
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 41.410 41.860
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 41.410 41.960
Vàng nữ trang 99,99% 40.890 41.690
Vàng nữ trang 99% 40.277 41.277
Vàng nữ trang 75% 30.021 31.421
Vàng nữ trang 58,3% 23.058 24.458
Vàng nữ trang 41,7% 16.136 17.536
qc