Thứ Sáu 15/12/2017 
Quảng Bình phân bổ gạo cho các địa phương.

Tin tức trong tỉnh >> Kinh tế

Quảng Bình phân bổ gạo cho các địa phương.
Cập nhật lúc 10:19 12/10/2017

UBND tỉnh Quảng Bình vừa có Quyết định số 3578/QĐ - UBND về việc phân bổ gạo dự trữ Quốc gia cho các huyện, thị xã, thành phố để hỗ trợ khẩn cấp cho người dân bị ảnh hưởng do cơn bão số 10.

Quảng Bình phân bổ gạo cho các địa phương.

Theo đó, UBND tỉnh đã quyết định phân bổ 2.500 tấn gạo từ nguồn dự trữ Quốc gia để hỗ trợ cứu đói nhân dân bị ảnh hưởng do bão lụt cho các huyện, thị xã, thành phố, cụ thể như sau: Huyện Lệ Thủy 300 tấn; huyện Quảng Ninh 230 tấn; thành phố Đồng Hới 97 tấn; huyện Bố Trạch 450 tấn; huyện Quảng Trạch 500 tấn; thị xã Ba Đồn 350 tấn; huyện Tuyên Hóa 103 tấn; huyện Minh Hóa 470 tấn.

UBND tỉnh yêu cầu các sở, ngành, địa phương, đơn vị có liên quan khẩn trương cấp phát gạo về cho nhân dân đảm bảo đúng đối tượng, chế độ quy định nhằm giúp nhân dân ổn định sản xuất và đời sống sau bão, lụt.

                                                   


Lê Mai



VIDEO CLIP

Previous
  • Đường bay mới Đồng Hới - Chiang Mai

  • Trên biển quê hương

  • Vị tướng của nhân dân

  • Vũng Chùa - Đảo Yến

  • Quảng Bình quê ta ơi

  • Phong Nha huyền ảo

  • Quảng Bình trong câu hát

  • Đồng Hới

  • Đền công chúa Liễu Hạnh

  • Động Tiên Sơn

  • Động Thiên Đường

  • Lễ Thành Hầu Nguyễn Hữu Cảnh

  • Hang Sơn Đoòng

  • Nhà lưu niệm Đại tướng Võ Nguyên Giáp

  • Hang Én

  • Quảng Bình điểm đến hấp dẫn nhất Châu Á

  • Phim bom tấn Kong: Skull Island và cơ hội cho du lịch Quảng Bình

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Ngoại tình

  • Ngọn cỏ gió đùa

  • Tiên cá song sinh

  • Áo cưới thiên đường

  • Khát vọng đen tối

  • Kế hoạch báo thù

Next


Ngoại tệ
MuaCKBán
AUD 17272.48 17376.7417531.74
CAD 17529.95 17689.1517918.47
CHF 22688.39 22848.3323144.54
DKK 0 3542.443653.55
EUR 26604.31 26684.3626927.53
GBP 30182.95 30395.7230666.85
HKD 2865.76 2885.962929.23
INR 0 353.42367.3
JPY 199.52 201.54203.34
KRW 19.25 20.2621.53
KWD 0 75081.7878029.23
MYR 0 5529.055600.73
NOK 0 2702.672787.44
RUB 0 384.58428.54
SAR 0 6042.266279.46
SEK 0 2659.752726.76
SGD 16663.37 16780.8416964.42
THB 683.86 683.86712.4
USD 22680 2268022750
Giá vàng
LoạiMuaBán
Vàng SJC 36.300 36.520
qc