Thứ Năm 23/11/2017 
Bố Trạch thông qua kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội trung hạn

Tin tức trong tỉnh >> Kinh tế

Bố Trạch thông qua kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội trung hạn
Cập nhật lúc 13:26 05/11/2017

Huyện Bố Trạch vừa tổ chức hội nghị thông qua kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội trung hạn giai đoạn 2018 - 2020.

Bố Trạch thông qua kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội trung hạn

Theo đó, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội trung hạn giai đoạn 2018 - 2020 của huyện Bố Trạch là huy động mọi nguồn lực nhằm thúc đẩy dịch vụ, du lịch phát triển; Hệ thống kết cấu hạ tầng đồng bộ, hiện đại; Đời sống vật chất, văn hóa và tinh thần của nhân dân được cải thiện; Phát triển văn hóa, giáo dục đào tạo, y tế; Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực; Giữ vững tình hình an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội; Hạn chế đến mức thấp nhất ảnh hưởng của thiên tai, bảo vệ môi trường sinh thái; Phấn đấu nâng cấp thị trấn Hoàn Lão thành đô thị loại IV trước năm 2020, tiến tới thành lập thị xã Hoàn Lão.

Sau hội nghị này, huyện Bố Trạch sẽ hoàn thiện nội dung để cập nhật, thông qua và ban hành kế hoạch.


CTV Thành Vinh (Đài TT-TH Bố Trạch)



VIDEO CLIP

Previous
  • Đường bay mới Đồng Hới - Chiang Mai

  • Trên biển quê hương

  • Vị tướng của nhân dân

  • Vũng Chùa - Đảo Yến

  • Quảng Bình quê ta ơi

  • Phong Nha huyền ảo

  • Quảng Bình trong câu hát

  • Đồng Hới

  • Đền công chúa Liễu Hạnh

  • Động Tiên Sơn

  • Động Thiên Đường

  • Lễ Thành Hầu Nguyễn Hữu Cảnh

  • Hang Sơn Đoòng

  • Nhà lưu niệm Đại tướng Võ Nguyên Giáp

  • Hang Én

  • Quảng Bình điểm đến hấp dẫn nhất Châu Á

  • Phim bom tấn Kong: Skull Island và cơ hội cho du lịch Quảng Bình

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Ngoại tình

  • Ngọn cỏ gió đùa

  • Tiên cá song sinh

  • Áo cưới thiên đường

  • Khát vọng đen tối

Next


Ngoại tệ
MuaCKBán
AUD 17115.91 17219.2317372.82
CAD 17613.59 17773.5518003.96
CHF 22844.08 23005.1223303.35
DKK 0 3553.123664.56
EUR 26645.72 26725.926964.28
GBP 29924.4 30135.3530404.15
HKD 2867.54 2887.752931.04
INR 0 349.46363.18
JPY 201.79 203.83205.75
KRW 19.3 20.3221.59
KWD 0 75114.8578063.57
MYR 0 5511.235582.68
NOK 0 2743.972830.04
RUB 0 388.16432.53
SAR 0 6045.246282.56
SEK 0 2691.12758.9
SGD 16667 16784.4916968.1
THB 681.44 681.44709.88
USD 22690 2269022760
Giá vàng
LoạiMuaBán
Vàng SJC 36.400 36.620
qc