Thứ Tư 26/09/2018 
Bố Trạch thông qua kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội trung hạn

Tin tức trong tỉnh >> Kinh tế

Bố Trạch thông qua kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội trung hạn
Cập nhật lúc 13:26 05/11/2017

Huyện Bố Trạch vừa tổ chức hội nghị thông qua kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội trung hạn giai đoạn 2018 - 2020.

Bố Trạch thông qua kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội trung hạn

Theo đó, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội trung hạn giai đoạn 2018 - 2020 của huyện Bố Trạch là huy động mọi nguồn lực nhằm thúc đẩy dịch vụ, du lịch phát triển; Hệ thống kết cấu hạ tầng đồng bộ, hiện đại; Đời sống vật chất, văn hóa và tinh thần của nhân dân được cải thiện; Phát triển văn hóa, giáo dục đào tạo, y tế; Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực; Giữ vững tình hình an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội; Hạn chế đến mức thấp nhất ảnh hưởng của thiên tai, bảo vệ môi trường sinh thái; Phấn đấu nâng cấp thị trấn Hoàn Lão thành đô thị loại IV trước năm 2020, tiến tới thành lập thị xã Hoàn Lão.

Sau hội nghị này, huyện Bố Trạch sẽ hoàn thiện nội dung để cập nhật, thông qua và ban hành kế hoạch.


CTV Thành Vinh (Đài TT-TH Bố Trạch)



VIDEO CLIP

Previous
  • Đường bay mới Đồng Hới - Chiang Mai

  • Chung tay xoa dịu nỗi đau da cam

  • Trên biển quê hương

  • Vũng Chùa - Đảo Yến

  • Đồng Hới

  • Đền công chúa Liễu Hạnh

  • Động Tiên Sơn

  • Động Thiên Đường

  • Lễ Thành Hầu Nguyễn Hữu Cảnh

  • Hang Sơn Đoòng

  • Nhà lưu niệm Đại tướng Võ Nguyên Giáp

  • Hang Én

  • Quảng Bình điểm đến hấp dẫn nhất Châu Á

  • Phim bom tấn Kong: Skull Island và cơ hội cho du lịch Quảng Bình

  • Cuộc thi tìm hiểu Di sản thiên nhiên thế giới Vườn Quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng trên Internet

  • Kỷ niệm 45 năm ngày Chủ tịch Fidel Castro thăm Quảng Bình

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Thề không gục ngã

  • Mối thù gia tộc

  • Con gái ông trùm

  • Nếu như yêu

Next


Ngoại tệ
MuaCKBán
AUD 16709.21 16810.0716993.57
CAD 17761.44 17922.7418118.38
CHF 23844.15 24012.2424322.96
DKK 0 3618.673732.08
EUR 27201.53 27283.3827526.1
GBP 30235.76 30448.930719.78
HKD 2945.13 2965.893010.28
INR 0 319.59332.13
JPY 202.74 204.79209.1
KRW 19.23 20.2421.51
KWD 0 77011.9880033.31
MYR 0 5615.065687.72
NOK 0 2823.132911.61
RUB 0 353.75394.17
SAR 0 6209.586453.2
SEK 0 2621.272687.25
SGD 16878.75 16997.7317183.28
THB 705.22 705.22734.64
USD 23300 2330023380
Giá vàng
LoạiMuaBán
qc