Thứ Sáu 20/07/2018 
Thêm thời gian hỗ trợ khắc phục sự cố môi trường biển

Văn bản mới >> Thông báo

Thêm thời gian hỗ trợ khắc phục sự cố môi trường biển
Cập nhật lúc 11:10 04/01/2018

Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định 2124/QĐ-TTg sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 12/QĐ-TTg ngày 6/1/2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án "Xác định thiệt hại để bồi thường, hỗ trợ; khôi phục sản xuất và đảm bảo an sinh xã hội cho người dân bị ảnh hưởng do sự cố môi trường biển tại các tỉnh Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị và Thừa Thiên Huế".

Ảnh minh họa

Quyết định 2124/QĐ-TTg sửa đổi thời gian hỗ trợ bảo hiểm y tế cho người dân thuộc hộ gia đình có cá nhân có tên trong danh sách bị thiệt hại do sự cố môi trường biển được UBND cấp huyện phê duyệt. Theo đó, thay vì hỗ trợ tối đa 2 năm tính từ 1/1/2017 đến hết tháng 12/2018 thì Quyết định 2124/QĐ-TTg quy định thời gian hỗ trợ là tối đa 24 tháng tính từ ngày mua bảo hiểm nhưng không quá ngày 31/12/2019.

Quyết định 2124/QĐ-TTg cũng sửa đổi quy định về hỗ trợ giáo dục và đào tạo nghề nghiệp cho người dân thuộc hộ gia đình có cá nhân có tên trong danh sách bị thiệt hại do sự cố môi trường biển được UBND cấp huyện phê duyệt. Cụ thể, người học trình độ trung cấp, cao đẳng được hỗ trợ 100% học phí theo quy định tại Nghị định 86/2015/NĐ-CP ngày 2/10/2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí của các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021 và các văn bản hướng dẫn.

Người lao động thuộc thuộc hộ gia đình có cá nhân có tên trong danh sách bị thiệt hại do sự cố môi trường biển được UBND cấp huyện phê duyệt cũng được hỗ trợ tạo việc làm, hỗ trợ đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng với thời gian tối đa 24 tháng nhưng không quá ngày 31/12/2019.

Bên cạnh đó, gia hạn thời gian vay vốn hỗ trợ lãi suất cho khoản vay mới để khôi phục sản xuất, chuyển đổi nghề đến hết ngày 31/12/2019 (quy định cũ từ 1/1/2017 đến 31/12/2017).

Quyết định 2124/QĐ-TTg bổ sung quy định về các dự án xây dựng, nâng cấp cơ sở dịch vụ hậu cần nghề cá tại 4 tỉnh gắn với công tác ổn định sinh kế lâu dài cho ngư dân. Cụ thể, sẽ đề xuất danh mục các dự án xây dựng, nâng cấp cơ sở dịch vụ hậu cần nghề cá tập trung vào xây dựng, nâng cấp các cảng cá, bến cá, nạo vét luồng lạch, các công trình phụ trợ phục vụ hoạt động sản xuất thủy sản; xây dựng dự án, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện dự án. UBND 4 tỉnh Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị và Thừa Thiên Huế chủ trì tổ chức thực hiện trong thời gian từ ngày 28/12/2017 đến hết ngày 31/12/2019.

Theo Chí Kiên

baochinhphu.vn





VIDEO CLIP

Previous
  • Hội nghị xúc tiến đầu tư Quảng Bình 2018

  • Đường bay mới Đồng Hới - Chiang Mai

  • Chung tay xoa dịu nỗi đau da cam

  • Trên biển quê hương

  • Vị tướng của nhân dân

  • Vũng Chùa - Đảo Yến

  • Quảng Bình quê ta ơi

  • Phong Nha huyền ảo

  • Quảng Bình trong câu hát

  • Đồng Hới

  • Đền công chúa Liễu Hạnh

  • Động Tiên Sơn

  • Động Thiên Đường

  • Lễ Thành Hầu Nguyễn Hữu Cảnh

  • Hang Sơn Đoòng

  • Nhà lưu niệm Đại tướng Võ Nguyên Giáp

  • Hang Én

  • Quảng Bình điểm đến hấp dẫn nhất Châu Á

  • Phim bom tấn Kong: Skull Island và cơ hội cho du lịch Quảng Bình

  • Cuộc thi tìm hiểu Di sản thiên nhiên thế giới Vườn Quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng trên Internet

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Hãy nói anh yêu em

  • Ngoại tình

  • Ngọn cỏ gió đùa

  • Tiên cá song sinh

  • Thiên đường ở bên ta

  • Mối thù gia tộc

  • Gia đình thục nữ

  • Hậu duệ mặt trời

  • Hoa xương rồng

  • Khát vọng đen tối

  • Áo cưới thiên đường

  • Sóng gió cuộc đời

  • Chhan Chhan xinh đẹp

  • Mặt nạ hoa hồng

  • Tình ca phố

  • Tha thứ cho anh

  • Thử thách tình đời

Next


Ngoại tệ
MuaCKBán
AUD 16789.64 16890.9917075.56
CAD 17152.92 17308.717497.83
CHF 22765.03 22925.5123222.42
DKK 0 3547.83659.02
EUR 26644.87 26725.0526963.1
GBP 29648.43 29857.4330123.38
HKD 2894.85 2915.262958.93
INR 0 334.05347.15
JPY 200.83 202.86207.14
KRW 18.73 19.7220.96
KWD 0 75912.8878891.95
MYR 0 5641.035714.09
NOK 0 2760.992847.55
RUB 0 362.77404.24
SAR 0 6131.256371.86
SEK 0 2556.632621.01
SGD 16653.18 16770.5716953.83
THB 675.89 675.89704.09
USD 23015 2301523085
Giá vàng
LoạiMuaBán
qc