Thứ Hai 21/01/2019 
Chính thức tăng lương cơ sở từ ngày 1/7/2018

Văn bản mới >> Thông báo

Chính thức tăng lương cơ sở từ ngày 1/7/2018
Cập nhật lúc 22:01 21/05/2018

Đây là nội dung nổi bật tại Nghị định 72/2018/NĐ-CP quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.

Theo đó, tăng mức lương cơ sở từ 1.300.000 đồng/tháng lên 1.390.000 đồng/tháng (tăng thêm 90.000 đồng) bắt đầu kể từ ngày 1/7/2018.

Chính thức tăng lương cơ sở từ ngày 1-7-2018 - Ảnh 1.

Mức lương cơ sở mới này sẽ dùng làm căn cứ:

- Tính mức lương trong các bảng lương, mức phụ cấp và thực hiện các chế độ khác theo quy định của pháp luật đối với các đối tượng theo quy định tại Điều 2 Nghị định 72/2018/NĐ-CP của Chính phủ.

- Tính mức hoạt động phí, sinh hoạt phí theo quy định của pháp luật.

- Tính các khoản trích và các chế độ được hưởng theo mức lương cơ sở.

Chính phủ trình Quốc hội xem xét điều chỉnh mức lương cơ sở phù hợp khả năng ngân sách nhà nước, chỉ số giá tiêu dùng và tốc độ tăng trưởng kinh tế của đất nước.

Nghị định 72/2018/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/7/2018 và thay thế Nghị định 47/2017/NĐ-CP ngày 24/4/2017.

Theo T.Ngôn

nld.com.vn






VIDEO CLIP

Previous
  • Hướng dẫn sử dụng truyền hình số mặt đất DVB-T2

  • Cuộc vận động sáng tác ca khúc về Quảng Bình

  • Đường bay mới Đồng Hới - Chiang Mai

  • Trên biển quê hương

  • Vũng Chùa - Đảo Yến

  • Đồng Hới

  • Đền công chúa Liễu Hạnh

  • Động Tiên Sơn

  • Động Thiên Đường

  • Lễ Thành Hầu Nguyễn Hữu Cảnh

  • Hang Sơn Đoòng

  • Nhà lưu niệm Đại tướng Võ Nguyên Giáp

  • Hang Én

  • Quảng Bình điểm đến hấp dẫn nhất Châu Á

  • Phim bom tấn Kong: Skull Island và cơ hội cho du lịch Quảng Bình

  • Cuộc thi tìm hiểu Di sản thiên nhiên thế giới Vườn Quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng trên Internet

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Nếu như yêu

  • Người vợ 100 ngày

  • Lời nguyền Sapphire

  • Canh bạc hoàng gia

  • Đặc vụ ở Ma Cao

Next


Ngoại tệ
MuaCKBán
AUD 16488.4 16587.9316769.1
CAD 17221.69 17378.0917567.88
CHF 23037.77 23200.1723500.5
DKK 0 3486.863596.16
EUR 26231.14 26310.0726967.28
GBP 29756.6 29966.3630233.1
HKD 2915.56 2936.112980.07
INR 0 325.99338.78
JPY 209.08 211.19219.45
KRW 19.35 20.3721.01
KWD 0 76432.3479431.35
MYR 0 5608.685681.29
NOK 0 2673.072756.86
RUB 0 348.68388.53
SAR 0 6170.56412.62
SEK 0 2542.162606.16
SGD 16906.3 17025.4817211.42
THB 716.52 716.52746.41
USD 23155 2315523245
Giá vàng
LoạiMuaBán
qc