Thứ Ba 21/08/2018 
Ban hành tiêu chí xã nông thôn mới kiểu mẫu giai đoạn 2018-2020

Văn bản mới >> Thông báo

Ban hành tiêu chí xã nông thôn mới kiểu mẫu giai đoạn 2018-2020
Cập nhật lúc 15:06 14/06/2018

Thủ tướng Chính phủ vừa ký Quyết định số 691/QĐ-TTg ngày 05/6/2018 về việc ban hành tiêu chí xã nông thôn mới kiểu mẫu giai đoạn 2018-2020. Theo đó, xã được công nhận nông thôn mới kiểu mẫu là xã đã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao theo quy định và đáp ứng 04 tiêu chí gồm:

Về tiêu chí sản xuất - thu nhập - hộ nghèo, có vùng sản xuất hàng hóa tập trung đối với các sản phẩm chủ lực của xã, bảo đảm chất lượng, an toàn thực phẩm, kinh doanh hiệu quả, thích ứng với biến đổi khí hậu; có ít nhất 02 hợp tác xã kiểu mới liên kết làm ăn có hiệu quả; thu nhập bình quân đầu người của xã tại thời điểm xét, công nhận xã nông thôn mới kiểu mẫu phải cao hơn từ 1,5 lần trở lên so với thu nhập bình quân đầu người tại thời điểm được công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới; không có hộ nghèo.

Đối với tiêu chí giáo dục - y tế - văn hóa, tỷ lệ trẻ đi học mẫu giáo đạt từ 90% trở lên; tỷ lệ trẻ em 6 tuổi vào học lớp 1 đạt 100%; tỷ lệ trẻ 11 tuổi hoàn thành chương trình giáo dục tiểu học đạt từ 95% trở lên, số trẻ em 11 tuổi còn lại đều đang học các lớp tiểu học; tỷ lệ thanh, thiếu niên trong độ tuổi từ 15 - 18 đang học chương trình giáo dục phổ thông hoặc giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông hoặc giáo dục nghề nghiệp đạt từ 95% trở lên; trạm y tế xã có đủ điều kiện khám, chữa bệnh bảo hiểm y tế; dân số thường trú trên địa bàn xã được quản lý, theo dõi sức khỏe đạt từ 90% trở lên; tỷ lệ người dân tham gia bảo hiểm y tế đạt từ 95% trở lên…

Về tiêu chí môi trường, tỷ lệ chất thải rắn được thu gom và xử lý theo đúng quy định đạt từ 90% trở lên; tỷ lệ rác thải sinh hoạt được phân loại, áp dụng biện pháp xử lý phù hợp đạt từ 50% trở lên…; có mô hình bảo vệ môi trường hoạt động thường xuyên, hiệu quả, thu hút được sự tham gia của cộng đồng; 90% trở lên số hộ chăn nuôi có chuồng trại chăn nuôi bảo đảm vệ sinh môi trường; 100% cơ sở sản xuất, kinh doanh trên địa bàn thực hiện xử lý rác thải, nước thải đạt tiêu chuẩn và bảo đảm bền vững.

Ngoài ra, trong 03 năm liên tục trước năm xét, công nhận xã nông thôn mới kiểu mẫu, trên địa bàn xã không có khiếu kiện đông người trái pháp luật; không có công dân thường trú ở xã phạm tội; tệ nạn xã hội được kiềm chế, giảm; công khai minh bạch, đầy đủ các thủ tục hành chính, giải quyết thủ tục hành chính cho các tổ chức, công dân bảo đảm có hiệu quả; có mô hình điển hình về cải cách thủ tục hành chính hoạt động hiệu quả.

Thủ tướng Chính phủ yêu cầu các bộ, ngành liên quan căn cứ chức năng quản lý Nhà nước, ban hành hướng dẫn thực hiện đối với các tiêu chí xã nông thôn mới kiểu mẫu giai đoạn 2018-2020; UBND các tỉnh, thành phố căn cứ tiêu chí xã nông thôn mới kiểu mẫu và điều kiện thực tế địa phương, lựa chọn loại hình xã nông thôn mới kiểu mẫu nổi trội nhất trong các nhóm tiêu chí trên (về sản xuất, về văn hóa, về giáo dục, về du lịch, về môi trường, về an ninh trật tự...) để hướng dẫn, chỉ đạo, thực hiện xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu.

Theo N.Quý

quangbinh.gov.vn





VIDEO CLIP

Previous
  • Hội nghị xúc tiến đầu tư Quảng Bình 2018

  • Đường bay mới Đồng Hới - Chiang Mai

  • Chung tay xoa dịu nỗi đau da cam

  • Trên biển quê hương

  • Vị tướng của nhân dân

  • Vũng Chùa - Đảo Yến

  • Quảng Bình quê ta ơi

  • Phong Nha huyền ảo

  • Quảng Bình trong câu hát

  • Đồng Hới

  • Đền công chúa Liễu Hạnh

  • Động Tiên Sơn

  • Động Thiên Đường

  • Lễ Thành Hầu Nguyễn Hữu Cảnh

  • Hang Sơn Đoòng

  • Nhà lưu niệm Đại tướng Võ Nguyên Giáp

  • Hang Én

  • Quảng Bình điểm đến hấp dẫn nhất Châu Á

  • Phim bom tấn Kong: Skull Island và cơ hội cho du lịch Quảng Bình

  • Cuộc thi tìm hiểu Di sản thiên nhiên thế giới Vườn Quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng trên Internet

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Thề không gục ngã

  • Mối thù gia tộc

  • Hoa xương rồng

  • Con gái ông trùm

  • Thử thách tình đời

Next


Ngoại tệ
MuaCKBán
AUD 16898.98 17000.9917186.63
CAD 17593.52 17753.317947.15
CHF 23228.3 23392.0423694.8
DKK 0 3537.53648.38
EUR 26589.91 26669.9226907.26
GBP 29484.07 29691.9129956.14
HKD 2920.79 2941.382985.42
INR 0 332.38345.42
JPY 207.3 209.39213.8
KRW 19.18 20.1921.46
KWD 0 76554.2579557.87
MYR 0 5645.175718.24
NOK 0 2719.442804.68
RUB 0 346.75386.38
SAR 0 6186.636429.37
SEK 0 2514.562577.86
SGD 16804.97 16923.4317108.22
THB 696.43 696.43725.48
USD 23220 2322023300
Giá vàng
LoạiMuaBán
qc