Thứ Hai 10/12/2018 
Quảng Bình: Chất lượng nước biển ven bờ đạt quy chuẩn cho phép

Văn bản mới >> Thông báo

Quảng Bình: Chất lượng nước biển ven bờ đạt quy chuẩn cho phép
Cập nhật lúc 11:07 17/09/2018

Theo Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường (Sở Tài nguyên - Môi trường Quảng Bình), ngày 7/9, Trung tâm tiếp tục thực hiện quan trắc, phân tích nhằm đánh giá diễn biến chất lượng nước biển ven bờ trên địa bàn tỉnh.

Theo đó, Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường đã tiến hành quan trắc chất lượng nước biển ven bờ tại 3 điểm, gồm: bãi biển Quang Phú, bãi tắm Nhật Lệ (thành phố Đồng Hới) và bãi tắm Hải Ninh (huyện Quảng Ninh). 

Kết quả quan trắc cho thấy, 11 chỉ tiêu phân tích (gồm nhiệt độ, pH, oxy hòa tan, chất rắn lơ lửng, florua, asen, cadimi, chì, kẽm, sắt...), so sánh với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước biển phục vụ mục đích thể thao, giải trí dưới nước, nuôi trồng thủy sản, bảo vệ môi trường biển và các mục đích khác trong các mẫu nước được quan trắc đều có giá trị đạt quy chuẩn cho phép.


Quốc Việt



VIDEO CLIP

Previous
  • Cuộc vận động sáng tác ca khúc về Quảng Bình

  • Đường bay mới Đồng Hới - Chiang Mai

  • Chung tay xoa dịu nỗi đau da cam

  • Trên biển quê hương

  • Vũng Chùa - Đảo Yến

  • Đồng Hới

  • Đền công chúa Liễu Hạnh

  • Động Tiên Sơn

  • Động Thiên Đường

  • Lễ Thành Hầu Nguyễn Hữu Cảnh

  • Hang Sơn Đoòng

  • Nhà lưu niệm Đại tướng Võ Nguyên Giáp

  • Hang Én

  • Quảng Bình điểm đến hấp dẫn nhất Châu Á

  • Phim bom tấn Kong: Skull Island và cơ hội cho du lịch Quảng Bình

  • Cuộc thi tìm hiểu Di sản thiên nhiên thế giới Vườn Quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng trên Internet

  • Kỷ niệm 45 năm ngày Chủ tịch Fidel Castro thăm Quảng Bình

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Nếu như yêu

  • Chung một mái nhà

  • Người vợ 100 ngày

  • Lời nguyền Sapphire

Next


Ngoại tệ
MuaCKBán
AUD 16633.45 16733.8516916.54
CAD 17276.05 17432.9517623.27
CHF 23292.39 23456.5923760.14
DKK 0 3517.33627.54
EUR 26459.68 26539.326935.44
GBP 29376.94 29584.0329847.25
HKD 2939.96 2960.683005
INR 0 328.21341.08
JPY 201.4 203.43208.51
KRW 19.15 20.1621.42
KWD 0 76491.7579492.77
MYR 0 5560.875632.84
NOK 0 2709.592794.51
RUB 0 349.7389.67
SAR 0 6198.296441.47
SEK 0 2555.522619.85
SGD 16815.27 16933.8117118.68
THB 697.29 697.29726.37
USD 23265 2326523355
Giá vàng
LoạiMuaBán
qc