Thứ Hai 18/02/2019 
Từ ngày 25/9/2018: Tăng mức cho vay xây công trình nước sạch lên 10 triệu đồng

Văn bản mới >> Thông báo

Từ ngày 25/9/2018: Tăng mức cho vay xây công trình nước sạch lên 10 triệu đồng
Cập nhật lúc 09:16 24/09/2018

Ngày 19/9/2018, Thủ tướng Chính phủ đã ban hành Quyết định số 1205/QĐ-TTg quy định về việc điều chỉnh mức vay tín dụng tối đa thực hiện Chiến lược Quốc gia về cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn.

Theo đó, hộ gia đình cư trú hợp pháp tại địa phương thuộc khu vực nông thôn chưa có nước sạch hoặc có nhưng chưa đạt chuẩn, chưa đảm bảo vệ sinh và không nợ vốn vay Nhà nước sẽ được tạo điều kiện vay tối đa 10 triệu đồng/hộ để xây dựng mới, cải tạo công trình vệ sinh, hệ thống nước sạch sinh hoạt.

Thủ tướng cũng đã giao Bộ trưởng các Bộ: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài Chính, Kế hoạch và Đầu tư; Tổng Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện Quyết định này.

Được biết, theo quy định tại Quyết định 18/2014/QĐ-TTg, mức vay tín dụng tối đa thực hiện xây dựng công trình nước sạch là 06 triệu/hộ.

Theo Hồng Lựu

quangbinh.gov.vn





VIDEO CLIP

Previous
  • Hướng dẫn sử dụng truyền hình số mặt đất DVB-T2

  • Cuộc vận động sáng tác ca khúc về Quảng Bình

  • Đường bay mới Đồng Hới - Chiang Mai

  • Trên biển quê hương

  • Vũng Chùa - Đảo Yến

  • Đồng Hới

  • Đền công chúa Liễu Hạnh

  • Động Tiên Sơn

  • Động Thiên Đường

  • Lễ Thành Hầu Nguyễn Hữu Cảnh

  • Hang Sơn Đoòng

  • Nhà lưu niệm Đại tướng Võ Nguyên Giáp

  • Hang Én

  • Quảng Bình điểm đến hấp dẫn nhất Châu Á

  • Phim bom tấn Kong: Skull Island và cơ hội cho du lịch Quảng Bình

  • Cuộc thi tìm hiểu Di sản thiên nhiên thế giới Vườn Quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng trên Internet

  • Kỷ niệm 89 năm ngày thành lập Đảng Cộng sản VN

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Nếu như yêu

  • Người vợ 100 ngày

  • Lời nguyền Sapphire

  • Canh bạc hoàng gia

  • Đặc vụ ở Ma Cao

  • Đặc vụ Sun Woo

Next


Ngoại tệ
MuaCKBán
AUD 16265.94 16364.1216542.83
CAD 17195.78 17351.9517541.46
CHF 22774.18 22934.7223231.62
DKK 0 3458.13566.49
EUR 25993.94 26072.1626723.44
GBP 29336.87 29543.6829806.66
HKD 2914 2934.542978.48
INR 0 325.89338.67
JPY 202.61 204.66211
KRW 19.26 20.2721.01
KWD 0 76230.9479222.05
MYR 0 5661.025734.31
NOK 0 2639.352722.08
RUB 0 347.24386.93
SAR 0 6171.826413.99
SEK 0 2465.282527.34
SGD 16871.44 16990.3717175.93
THB 725.9 725.9756.18
USD 23150 2315023250
Giá vàng
LoạiMuaBán
qc