Chủ Nhật 25/08/2019 
Hỗ trợ tiền ăn, tiền ở cho 473 học sinh trong học kỳ I năm học 2018 - 2019

Văn bản mới >> Thông báo

Hỗ trợ tiền ăn, tiền ở cho 473 học sinh trong học kỳ I năm học 2018 - 2019
Cập nhật lúc 09:12 08/11/2018

Ngày 06/11/2018, UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 3942/QĐ-UBND về việc phê duyệt danh sách học sinh được hỗ trợ theo Nghị định số 116/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ.

Theo đó, toàn tỉnh Quảng Bình có 473 học sinh các trường ở khu vực có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh được hỗ trợ tiền ăn, tiền ở theo Nghị định 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ trong học kỳ I năm học 2018 - 2019. Trong đó, huyện Minh Hóa 03 trường với 191 học sinh, huyện Tuyên Hóa 04 trường với 126 học sinh, thị xã Ba Đồn 03 trường với 40 học sinh, huyện Quảng Trạch 02 trường với 58 học sinh, huyện Bố Trạch 03 trường với 30 học sinh, huyện Quảng Ninh 01 trường với 05 học sinh và huyện Lệ Thủy 02 trường với 23 học sinh.

Bên cạnh đó, UBND tỉnh cũng bổ sung 02 học sinh thuộc thị xã Ba Đồn được hỗ trợ tiền ăn, tiền ở theo Nghị định 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ trong học kỳ II năm học 2017 - 2018.

UBND tỉnh giao Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các đơn vị có học sinh được hưởng chế độ tổ chức cấp phát kinh phí kịp thời, đúng đối tượng.

Việc hỗ trợ tiền ăn, tiền ở theo Nghị định 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ góp phần giúp học sinh nghèo, ở những vùng kinh tế khó khăn có thêm điều kiện đến trường, an tâm học tập, hạn chế được tình trạng học sinh bỏ học, tạo chuyển biến tích cực trong việc nâng cao chất lượng giáo dục ở các địa phương.

Theo Mai Anh

quangbinh.gov.vn





VIDEO CLIP

Previous
  • Lễ hội hang động Quảng Bình 2019

  • Hướng dẫn sử dụng truyền hình số mặt đất DVB-T2

  • Kỷ niệm 30 năm tái lập tỉnh và 70 năm Quảng Bình quật khởi

  • Các biện pháp phòng chống dịch tả lợn châu phi

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Tình yêu và thù hận

  • Bên nhau trọn đời

  • Tình thù hai mặt

  • Con gái của mẹ kế

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 8/25/2019 1:52:17 AM
MuaCKBán
AUD 15444.01 15537.2315801.44
CAD 17131.72 17287.3117581.29
CHF 23185.75 23349.1923746.25
DKK 0 3392.673499.02
EUR 25464.05 25540.6726307.74
GBP 27985.97 28183.2528434.13
HKD 2916.41 2936.972980.95
INR 0 322.83335.5
JPY 210.36 212.48218.65
KRW 17.51 18.4319.98
KWD 0 76105.679091.79
MYR 0 5504.225575.48
NOK 0 2544.412624.17
RUB 0 352.9393.24
SAR 0 6171.166413.3
SEK 0 2366.642426.22
SGD 16524.67 16641.1616822.9
THB 739.12 739.12769.95
USD 23140 2314023260
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 09:38:13 AM 24/08/2019
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 42.050 42.400
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 41.850 42.450
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 41.850 42.550
Vàng nữ trang 99,99% 41.700 42.400
Vàng nữ trang 99% 40.980 41.980
Vàng nữ trang 75% 30.553 31.953
Vàng nữ trang 58,3% 23.472 24.872
Vàng nữ trang 41,7% 16.433 17.833
qc