Thứ Năm 22/08/2019 
Ấm áp lễ hội “Bánh chưng xanh vì người nghèo”

Nhân đạo >> Tin tức

Ấm áp lễ hội “Bánh chưng xanh vì người nghèo”
Cập nhật lúc 16:37 02/02/2019

Vừa qua, Hội Chữ thập đỏ thành phố, Uỷ ban MTTQVN thành phố và Thành đoàn Đồng Hới phối hợp tổ chức lễ hội “Bánh chưng xanh vì người nghèo”.

Hội Chữ thập đỏ thành phố, Uỷ ban MTTQVN thành phố và Thành đoàn Đồng Hới
phối hợp tổ chức lễ hội “Bánh chưng xanh vì người nghèo”.

Tại lễ hội, các tổ chức, đơn vị, câu lạc bộ trên địa bàn thành phố đã tiến hành nấu 1.000 chiếc bánh chưng để trao tặng cho người nghèo.

Ngay sau lễ hội, Ban tổ chức đã trao 1.000 suất quà, mỗi suất trị giá 300.000 đồng và 1 cặp bánh chưng cho các hộ nghèo, hộ cận nghèo, bệnh nhân nghèo đang điều trị tại các bệnh viện trên địa bàn thành phố Đồng Hới và đồng bào dân tộc thiểu số ở xã Trường Sơn (huyện Quảng Ninh) và xã Ngân Thủy (huyện Lệ Thủy).


CTV Triệu Linh (Đài TT-TH Đồng Hới)



VIDEO CLIP

Previous
  • Lễ hội hang động Quảng Bình 2019

  • Hướng dẫn sử dụng truyền hình số mặt đất DVB-T2

  • Kỷ niệm 30 năm tái lập tỉnh và 70 năm Quảng Bình quật khởi

  • Các biện pháp phòng chống dịch tả lợn châu phi

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Tình yêu và thù hận

  • Bên nhau trọn đời

  • Tình thù hai mặt

  • Con gái của mẹ kế

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 8/22/2019 1:11:39 PM
MuaCKBán
AUD 15497.65 15591.215856.33
CAD 17157.33 17313.1517607.57
CHF 23252.1 23416.0123814.2
DKK 0 3398.33504.82
EUR 25506.35 25583.126351.44
GBP 27819.95 28016.0628265.44
HKD 2916.78 2937.342981.32
INR 0 324.09336.81
JPY 213.4 215.56222.35
KRW 17.6 18.5320.09
KWD 0 76122.0179108.83
MYR 0 5522.555594.04
NOK 0 2554.952635.03
RUB 0 351.96392.19
SAR 0 6172.496414.69
SEK 0 2381.762441.72
SGD 16567.66 16684.4516866.67
THB 738.8 738.8769.62
USD 23145 2314523265
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 11:01:23 AM 22/08/2019
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 41.400 41.700
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 41.350 41.850
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 41.350 41.950
Vàng nữ trang 99,99% 41.000 41.700
Vàng nữ trang 99% 40.287 41.287
Vàng nữ trang 75% 30.028 31.428
Vàng nữ trang 58,3% 23.064 24.464
Vàng nữ trang 41,7% 16.141 17.541
qc