Thứ Tư 16/10/2019 
 Xây dựng nhà đại đoàn kết cho phụ nữ nghèo

Nhân đạo >> Tin tức

Xây dựng nhà đại đoàn kết cho phụ nữ nghèo
Cập nhật lúc 14:02 02/04/2019

Quỹ tín dụng nhân dân xã Vạn Trạch, huyện Bố Trạch vừa phối hợp với Hội LHPN xã xây dựng nhà đại đoàn kết cho gia đình chị Hoàng Thị Thuấn ở thôn Sen, xã Vạn Trạch.

 

 Đại diện Quỹ TDND xã Vạn Trạch tham gia lễ khởi công xây dựng nhà đại đoàn kết
cho gia đình chị Hoàng Thị Thuấn


Gia đình chị Hoàng Thị Thuấn thuộc diện hộ nghèo, không có nhà ở, 3 mẹ con chị sống nhờ ông bà ngoại. Bản thân chị lại thường xuyên đau ốm, cuộc sống gia đình rất khó khăn. Được Hội LHPN xã Vạn Trạch giúp đỡ, làm cầu nối, gia đình chị đã được Quỹ tín dụng nhân dân Vạn Trạch hỗ trợ 50 triệu đồng để xây dựng nhà đại đoàn kết. Công trình được xây dựng trên diện tích 70m2, tổng kinh phí khoảng 100 triệu đồng. Ngoài 50 triệu đồng được hỗ trợ, số tiền còn lại do anh em họ hàng, bà con lối xóm giúp đỡ.

Ngôi nhà dự kiến hoàn thành vào tháng 7/2019, giúp gia đình chị có nơi ăn chốn ổn định, vươn lên trong cuộc sống.



CTV Hồng Thắm (Đài TT-TH Bố Trạch)



VIDEO CLIP

Previous
  • Cầu Ka Tang

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Con gái của mẹ kế

  • Hoa bay

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 10/16/2019 10:51:43 PM
MuaCKBán
AUD 15419.88 15512.9615776.77
CAD 17270.38 17427.2317723.58
CHF 22918.59 23080.1523472.64
DKK 0 3380.913486.88
EUR 25425.81 25502.3226268.24
GBP 29320.26 29526.9529789.78
HKD 2915.78 2936.332980.3
INR 0 323.8336.51
JPY 208.3 210.4216.56
KRW 18.11 19.0620.58
KWD 0 76247.3779239.11
MYR 0 5498.855570.03
NOK 0 2497.542575.82
RUB 0 359.84400.97
SAR 0 6171.846414
SEK 0 2338.342397.21
SGD 16715.08 16832.9117016.74
THB 747.79 747.79778.98
USD 23140 2314023260
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 02:50:15 PM 16/10/2019
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 41.420 41.690
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 41.410 41.860
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 41.410 41.960
Vàng nữ trang 99,99% 40.890 41.690
Vàng nữ trang 99% 40.277 41.277
Vàng nữ trang 75% 30.021 31.421
Vàng nữ trang 58,3% 23.058 24.458
Vàng nữ trang 41,7% 16.136 17.536
qc