Chủ Nhật 15/12/2019 
 Phân bổ 7.250 triệu đồng cho các đơn vị thực hiện mục tiêu Y tế - dân số

Văn bản mới >> Thông báo

Phân bổ 7.250 triệu đồng cho các đơn vị thực hiện mục tiêu Y tế - dân số
Cập nhật lúc 09:29 18/04/2019

UBND tỉnh vừa ban hành Quyết định số 1287/QĐ-UBND về việc phân bổ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2019 thực hiện Chương trình mục tiêu Y tế - dân số cho các đơn vị.

Theo đó, UBND tỉnh phân bổ 7.250 triệu đồng từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2019 cho các đơn vị thực hiện Chương trình mục tiêu Y tế - dân số. Cụ thể, Dự án Phòng, chống một số bệnh truyền nhiễm nguy hiểm và các bệnh không lây nhiễm phổ biến 1.115 triệu đồng; Dự án Tiêm chủng mở rộng 15 triệu đồng; Dự án Dân số và phát triển 3.065 triệu đồng; Dự án An toàn thực phẩm 1.430 triệu đồng; Dự án Phòng, chống HIV/AIDS 725 triệu đồng; Dự án Quân dân y kết hợp 210 triệu đồng; Dự án Theo dõi, kiểm tra, giám sát đánh giá thực hiện Chương trình và truyền thông y tế 690 triệu đồng.

UBND tỉnh yêu cầu các đơn vị thực hiện dự án chịu trách nhiệm sử dụng ngân sách Nhà nước đúng mục đích và thực hiện thanh, quyết toán tài chính theo chế độ quy định. 

Theo N.Quý

quangbinh.gov.vn





VIDEO CLIP

Previous
  • Cầu Ka Tang

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Mình yêu nhau đi

  • Bản lĩnh công tử

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 12/15/2019 8:51:35 PM
MuaCKBán
AUD 15800.83 15896.2116166.55
CAD 17309.88 17467.0817764.13
CHF 23181.62 23345.0423742.06
DKK 0 3413.843520.85
EUR 25681.53 25758.8126532.46
GBP 30893.17 31110.9531387.92
HKD 2926.18 2946.812990.94
INR 0 327.58340.43
JPY 206.48 208.57214.68
KRW 18.31 19.2720.81
KWD 0 76107.2579093.6
MYR 0 5562.185634.19
NOK 0 2524.22603.32
RUB 0 368.53410.65
SAR 0 6163.516405.36
SEK 0 2448.792510.44
SGD 16925.64 17044.9517231.13
THB 752.85 752.85784.25
USD 23110 2311023230
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 08:40:45 AM 14/12/2019
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 41.300 41.530
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 41.290 41.710
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 41.290 41.810
Vàng nữ trang 99,99% 40.730 41.530
Vàng nữ trang 99% 40.119 41.119
Vàng nữ trang 75% 29.901 31.301
Vàng nữ trang 58,3% 22.964 24.364
Vàng nữ trang 41,7% 16.070 17.470
qc