Thứ Năm 22/08/2019 
Khởi công xây dựng nhà tình nghĩa cho cựu chiến binh

Nhân đạo >> Tin tức

Khởi công xây dựng nhà tình nghĩa cho cựu chiến binh
Cập nhật lúc 16:54 30/04/2019

Hội Cựu chiến binh Công ty TNHH MTV Xổ số kiến thiết Quảng Bình vừa phối hợp với Hội Cựu chiến binh huyện Bố Trạch tổ chức khởi công xây dựng nhà tình nghĩa cho gia đình bà Lê Thị Nguyệt tại thôn Thanh Khê, xã Thanh Trạch.

Khởi công xây dựng nhà tình nghĩa cho gia đình bà Lê Thị Nguyệt.

Cựu chiến binh Lê Thị Nguyệt năm nay đã ngoài 90 tuổi, gia đình bà là hộ nghèo, có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn.

Chia sẻ với hoàn cảnh của gia đình, Hội Cựu chiến binh Công ty TNHH MTV Xổ số kiến thiết Quảng Bình đã trích Quỹ tình nghĩa hỗ trợ gia đình cựu chiến binh Lê Thị Nguyệt số tiền 40 triệu đồng. Cùng với sự quan tâm của đoàn thể, địa phương và người thân, ngôi nhà sẽ được hoàn thiện trên diện tích 100m2 với tổng trị giá gần 200 triệu đồng.


CTV Hồng Thắm (Đài TT-TH Bố Trạch)



VIDEO CLIP

Previous
  • Lễ hội hang động Quảng Bình 2019

  • Hướng dẫn sử dụng truyền hình số mặt đất DVB-T2

  • Kỷ niệm 30 năm tái lập tỉnh và 70 năm Quảng Bình quật khởi

  • Các biện pháp phòng chống dịch tả lợn châu phi

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Tình yêu và thù hận

  • Bên nhau trọn đời

  • Tình thù hai mặt

  • Con gái của mẹ kế

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 8/22/2019 12:41:21 PM
MuaCKBán
AUD 15497.65 15591.215856.33
CAD 17157.33 17313.1517607.57
CHF 23252.1 23416.0123814.2
DKK 0 3398.33504.82
EUR 25506.35 25583.126351.44
GBP 27819.95 28016.0628265.44
HKD 2916.78 2937.342981.32
INR 0 324.09336.81
JPY 213.4 215.56222.35
KRW 17.6 18.5320.09
KWD 0 76122.0179108.83
MYR 0 5522.555594.04
NOK 0 2554.952635.03
RUB 0 351.96392.19
SAR 0 6172.496414.69
SEK 0 2381.762441.72
SGD 16567.66 16684.4516866.67
THB 738.8 738.8769.62
USD 23145 2314523265
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 11:01:23 AM 22/08/2019
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 41.400 41.700
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 41.350 41.850
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 41.350 41.950
Vàng nữ trang 99,99% 41.000 41.700
Vàng nữ trang 99% 40.287 41.287
Vàng nữ trang 75% 30.028 31.428
Vàng nữ trang 58,3% 23.064 24.464
Vàng nữ trang 41,7% 16.141 17.541
qc