Thứ Tư 26/02/2020 
 Huyện đoàn Tuyên Hóa xây dựng trên 340 công trình “Thắp sáng đường quê”

Tin tức trong tỉnh >> Văn hóa - Xã hội

Huyện đoàn Tuyên Hóa xây dựng trên 340 công trình “Thắp sáng đường quê”
Cập nhật lúc 15:02 15/05/2019

Hưởng ứng Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới, thời gian qua, Huyện đoàn Tuyên Hóa đã tổ chức nhiều hoạt động có ý nghĩa thiết thực, thu hút đông đảo các đoàn viên thanh niên tham gia. Nổi bật là công trình “Thắp sáng đường quê”.

Huyện đoàn Tuyên Hóa xây dựng trên 340 công trình “Thắp sáng đường quê”.

Qua gần 7 năm triển khai thực hiện, Huyện đoàn Tuyên Hóa đã huy động các đoàn viên, thanh niên đóng góp số tiền hơn 2 tỷ đồng để xây dựng 342 công trình “Thắp sáng đường quê”, với tổng chiều dài hơn 163km tại 113 thôn, bản. Tiêu biểu là xã Châu Hóa có 200 tuyến đường với tổng chiều dài trên 32km, xã Văn Hóa có 46 tuyến đường với tổng chiều dài trên 38km, xã Mai Hóa có 16 tuyến đường với tổng chiều dài hơn 10km.


CTV Thương Huyền (Đài TT-TH Tuyên Hóa)



VIDEO CLIP

Previous
  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • Đánh giặc Corona

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Bản án lương tâm

  • Người đàn bà ẩn danh

  • Biển đời giông tố

  • Vén màn quá khứ

  • Mình yêu nhau đi

  • Bản lĩnh công tử

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 2/26/2020 12:22:47 AM
MuaCKBán
AUD 15,070.57 15,222.8015,543.70
CAD 17,154.57 17,327.8517,693.12
CHF 23,275.82 23,510.9324,006.54
CNY 3,250.13 3,282.963,352.16
DKK - 3,318.363,442.97
EUR 24,732.60 24,982.4225,862.64
GBP 29,645.37 29,944.8230,271.80
HKD 2,934.14 2,963.783,008.15
INR - 322.91335.58
JPY 203.08 205.13212.36
KRW 17.53 18.4520.22
KWD - 75,738.1778,709.79
MYR - 5,444.725,559.50
NOK - 2,440.742,542.55
RUB - 357.45398.31
SAR - 6,184.646,427.30
SEK - 2,349.422,437.64
SGD 16,381.62 16,547.0916,761.27
THB 645.75 717.50750.42
USD 23,155.00 23,185.0023,325.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 04:25:35 PM 25/02/2020
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 46.500 47.400
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 46.250 47.350
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 46.250 47.450
Vàng nữ trang 99,99% 45.950 47.250
Vàng nữ trang 99% 45.282 46.782
Vàng nữ trang 75% 33.591 35.591
Vàng nữ trang 58,3% 25.700 27.700
Vàng nữ trang 41,7% 17.855 19.855
qc