Chủ Nhật 05/07/2020 
 Đồng Hới xây dựng chương trình “Một xã một sản phẩm”

Tin tức trong tỉnh >> Kinh tế

Đồng Hới xây dựng chương trình “Một xã một sản phẩm”
Cập nhật lúc 19:02 12/06/2019

Nhằm góp phần hoàn thành các mục tiêu xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu và nâng cao giai đoạn 2019-2020, thành phố Đồng Hới đã triển khai thực hiện chương trình “Mỗi xã một sản phẩm”, gọi tắt là chương trình “OCOP”.

Năm 2019, TP Đồng Hới đưa nước mắm và hải sản khô vào đánh giá theo tiêu chuẩn OCOP.

Trên cơ sở đánh giá thực trạng về sản xuất các sản phẩm trên địa bàn, UBND thành phố Đồng Hới đã đề ra lộ trình thực hiện chương trình "Mỗi xã một sản phẩm", đó là: Năm 2019, hoàn thiện và đưa 2 sản phẩm vào đánh giá theo tiêu chuẩn OCOP gồm: Nước mắm, hải sản khô; năm 2020, tiếp tục phát triển và nâng cấp các sản phẩm để tham gia đánh giá thực hiện OCOP. Dự kiến đưa vào đánh giá, xếp hạng từ 4 đến 5 sản phẩm trong năm 2020 gồm: Bún bánh, nem chả, gà thả vườn, rau an toàn, hàng lưu niệm.


CTV Cái Huệ (Đài TT-TH Đồng Hới)



VIDEO CLIP

Previous
  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • VOV BACSI24

  • Đánh giặc Corona

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Lạc lối

  • Người đàn bà ẩn danh

  • Người tình của Khang Hy

  • Vén màn quá khứ

  • Ánh đèn nơi thành thị

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 7/5/2020 5:00:36 AM
MuaCKBán
AUD 15,650.96 15,809.0516,304.60
CAD 16,670.71 16,839.1017,366.93
CHF 23,922.60 24,164.2424,921.68
CNY 3,216.93 3,249.423,351.78
DKK - 3,435.793,564.82
EUR 25,413.31 25,670.0126,709.40
GBP 28,190.27 28,475.0229,367.59
HKD 2,918.44 2,947.923,040.33
INR - 309.66321.81
JPY 208.65 210.76218.63
KRW 16.73 18.5920.37
KWD - 75,215.1978,166.44
MYR - 5,360.825,473.84
NOK - 2,387.362,486.94
RUB - 328.35365.88
SAR - 6,171.166,413.30
SEK - 2,439.802,541.58
SGD 16,216.53 16,380.3316,893.79
THB 659.44 732.71760.23
USD 23,080.00 23,110.0023,290.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 09:02:06 AM 04/07/2020
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 49.500 49.880
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 49.150 49.700
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 49.150 49.800
Vàng nữ trang 99,99% 48.800 49.550
Vàng nữ trang 99% 47.859 49.059
Vàng nữ trang 75% 35.516 37.316
Vàng nữ trang 58,3% 27.241 29.041
Vàng nữ trang 41,7% 19.014 20.814
qc