Thứ 7 20/07/2019 
Bố trí lãnh đạo các sở, ngành tham gia tiếp xúc cử tri sau kỳ họp thứ 7, Quốc hội khóa XIV

Văn bản mới >> Thông báo

Bố trí lãnh đạo các sở, ngành tham gia tiếp xúc cử tri sau kỳ họp thứ 7, Quốc hội khóa XIV
Cập nhật lúc 14:56 17/06/2019

UBND tỉnh vừa ban hành Công văn số 914/UBND-TH về việc bố trí lãnh đạo các sở, ngành tham gia tiếp xúc cử tri (TXCT) sau kỳ họp thứ 7, Quốc hội khóa XIV.

Theo đó, UBND tỉnh yêu cầu các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan cử đại diện lãnh đạo tham dự tại các điểm TXCT để nắm bắt tình hình, tham gia trả lời, giải thích với cử tri về một số vấn đề liên quan.

Cụ thể: Thời gian, địa điểm các điểm TXCT sau kỳ họp thứ 7, Quốc hội khóa XIV gồm: Thứ Ba ngày 18/6/2019, buổi sáng tại Trung tâm Văn hóa huyện Minh Hóa và buổi chiều tại Trung tâm Văn hóa huyện Tuyên Hóa. Thứ Tư ngày 19/6/2019, buổi sáng tại hội trường UBND xã Quảng Minh, thị xã Ba Đồn; buổi chiều tại hội trường UBND xã Quảng Lưu, huyện Quảng Trạch. Thứ Năm ngày 20/6/2019, buổi sáng tại hội trường UBND xã Sơn Trạch, huyện Bố Trạch; buổi chiều tại hội trường UBND xã Quang Phú, thành phố Đồng Hới. Thứ Sáu ngày 21/6/2019, buổi sáng tại Nhà Văn hóa xã Phong Thủy, huyện Lệ Thủy; buổi chiều tại hội trường UBND xã Hiền Ninh, huyện Quảng Ninh.

Buổi sáng, các đại biểu TXCT từ 08 giờ và buổi chiều từ 14 giờ.

Theo N.Quý

quangbinh.gov.vn





VIDEO CLIP

Previous
  • Lễ hội hang động Quảng Bình 2019

  • Hướng dẫn sử dụng truyền hình số mặt đất DVB-T2

  • Kỷ niệm 30 năm tái lập tỉnh và 70 năm Quảng Bình quật khởi

  • Các biện pháp phòng chống dịch tả lợn châu phi

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Tình yêu và thù hận

  • Bên nhau trọn đời

  • Tình thù hai mặt

Next


Ngoại tệ
MuaCKBán
AUD 16180.82 16278.4916555.28
CAD 17529.58 17688.7817989.55
CHF 23285.36 23449.5123848.23
DKK 0 3452.963561.18
EUR 25954.67 26032.7726814.57
GBP 28781.83 28984.7229242.68
HKD 2936.82 2957.523001.8
INR 0 337.12350.34
JPY 212.87 215.02222.75
KRW 18.09 19.0420.65
KWD 0 76319.8879314.34
MYR 0 5623.515696.3
NOK 0 2679.872763.87
RUB 0 369.25411.45
SAR 0 6184.476427.12
SEK 0 2464.022526.05
SGD 16910.3 17029.5117215.47
THB 740.47 740.47771.36
USD 23190 2319023310
Giá vàng
LoạiMuaBán
qc