Thứ Ba 12/11/2019 
 Tăng 7,19% mức trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã nghỉ việc

Văn bản mới >> Thông báo

Tăng 7,19% mức trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã nghỉ việc
Cập nhật lúc 15:25 03/07/2019

Bộ Nội vụ vừa ban hành Thông tư 09/2019/TT-BNV hướng dẫn thực hiện điều chỉnh mức trợ cấp hàng tháng từ ngày 01/7/2019 đối với cán bộ xã đã nghỉ việc theo Quyết định số 130-CP ngày 20/6/1975 của Hội đồng Chính phủ và Quyết định số 111-HĐBT ngày 13/10/1981 của Hội đồng Bộ trưởng.

Ảnh minh họa

Theo đó, từ ngày 01/7/2019, thực hiện điều chỉnh mức trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã già yếu đã nghỉ việc theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 44/2019/NĐ-CP của Chính phủ điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng tăng thêm 7,19% mức trợ cấp hàng tháng trên mức trợ cấp được hưởng tại thời điểm tháng 6 năm 2019, cụ thể như sau:

Công thức điều chỉnh mức trợ cấp hàng tháng từ ngày 01/7/2019:

Mức trợ cấp hàng tháng được hưởng từ ngày 01 tháng 7 năm 2019

=

Mức trợ cấp được hưởng tại thời điểm tháng 6 năm 2019

X

1,0719

Mức trợ cấp hàng tháng được hưởng từ ngày 01 tháng 7 năm 2019 của cán bộ xã già yếu đã nghỉ việc (đã làm tròn số theo công thức tính nêu trên) như sau: Đối với cán bộ nguyên là Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã: 1.974.000 đồng/tháng x 1,0719 = 2.116.000 đồng/tháng.

Đối với cán bộ nguyên là Phó Bí thư, Phó Chủ tịch, Thường trực Đảng ủy, Ủy viên thư ký Ủy ban nhân dân, Thư ký Hội đồng nhân dân xã, Xã đội trưởng, Trưởng công an xã: 1.910.000 đồng/tháng x 1,0719 = 2.048.000 đồng/tháng.

Đối với các chức danh còn lại: 1.768.000 đồng/tháng x 1,0719 = 1.896.000 đồng/tháng.

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/8/2019.

Chế độ quy định tại Thông tư này được thực hiện kể từ ngày 01/7/2019.

Theo KL

chinhphu.vn





VIDEO CLIP

Previous
  • Cầu Ka Tang

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Con gái của mẹ kế

  • Hoa bay

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 11/12/2019 10:29:04 AM
MuaCKBán
AUD 15668.09 15762.6716030.72
CAD 17226.22 17382.6617678.26
CHF 23003.64 23165.823559.74
DKK 0 3374.443480.21
EUR 25381.23 25457.626222.18
GBP 29497.42 29705.3629969.78
HKD 2921.15 2941.742985.78
INR 0 323.42336.11
JPY 205.44 207.52213.54
KRW 18.48 19.4521
KWD 0 76205.8479195.96
MYR 0 5568.045640.12
NOK 0 2502.632581.08
RUB 0 362.42403.84
SAR 0 6171.496413.65
SEK 0 2364.152423.67
SGD 16850.35 16969.1317154.46
THB 750.09 750.09781.38
USD 23140 2314023260
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 08:30:37 AM 12/11/2019
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 41.200 41.470
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 41.180 41.630
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 41.180 41.730
Vàng nữ trang 99,99% 40.670 41.470
Vàng nữ trang 99% 40.059 41.059
Vàng nữ trang 75% 29.856 31.256
Vàng nữ trang 58,3% 22.929 24.329
Vàng nữ trang 41,7% 16.045 17.445
qc