Thứ 7 20/07/2019 
Tăng 7,19% mức trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã nghỉ việc

Văn bản mới >> Thông báo

Tăng 7,19% mức trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã nghỉ việc
Cập nhật lúc 15:25 03/07/2019

Bộ Nội vụ vừa ban hành Thông tư 09/2019/TT-BNV hướng dẫn thực hiện điều chỉnh mức trợ cấp hàng tháng từ ngày 01/7/2019 đối với cán bộ xã đã nghỉ việc theo Quyết định số 130-CP ngày 20/6/1975 của Hội đồng Chính phủ và Quyết định số 111-HĐBT ngày 13/10/1981 của Hội đồng Bộ trưởng.

Ảnh minh họa

Theo đó, từ ngày 01/7/2019, thực hiện điều chỉnh mức trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã già yếu đã nghỉ việc theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 44/2019/NĐ-CP của Chính phủ điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng tăng thêm 7,19% mức trợ cấp hàng tháng trên mức trợ cấp được hưởng tại thời điểm tháng 6 năm 2019, cụ thể như sau:

Công thức điều chỉnh mức trợ cấp hàng tháng từ ngày 01/7/2019:

Mức trợ cấp hàng tháng được hưởng từ ngày 01 tháng 7 năm 2019

=

Mức trợ cấp được hưởng tại thời điểm tháng 6 năm 2019

X

1,0719

Mức trợ cấp hàng tháng được hưởng từ ngày 01 tháng 7 năm 2019 của cán bộ xã già yếu đã nghỉ việc (đã làm tròn số theo công thức tính nêu trên) như sau: Đối với cán bộ nguyên là Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã: 1.974.000 đồng/tháng x 1,0719 = 2.116.000 đồng/tháng.

Đối với cán bộ nguyên là Phó Bí thư, Phó Chủ tịch, Thường trực Đảng ủy, Ủy viên thư ký Ủy ban nhân dân, Thư ký Hội đồng nhân dân xã, Xã đội trưởng, Trưởng công an xã: 1.910.000 đồng/tháng x 1,0719 = 2.048.000 đồng/tháng.

Đối với các chức danh còn lại: 1.768.000 đồng/tháng x 1,0719 = 1.896.000 đồng/tháng.

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/8/2019.

Chế độ quy định tại Thông tư này được thực hiện kể từ ngày 01/7/2019.

Theo KL

chinhphu.vn





VIDEO CLIP

Previous
  • Lễ hội hang động Quảng Bình 2019

  • Hướng dẫn sử dụng truyền hình số mặt đất DVB-T2

  • Kỷ niệm 30 năm tái lập tỉnh và 70 năm Quảng Bình quật khởi

  • Các biện pháp phòng chống dịch tả lợn châu phi

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Tình yêu và thù hận

  • Bên nhau trọn đời

  • Tình thù hai mặt

Next


Ngoại tệ
MuaCKBán
AUD 16180.82 16278.4916555.28
CAD 17529.58 17688.7817989.55
CHF 23285.36 23449.5123848.23
DKK 0 3452.963561.18
EUR 25954.67 26032.7726814.57
GBP 28781.83 28984.7229242.68
HKD 2936.82 2957.523001.8
INR 0 337.12350.34
JPY 212.87 215.02222.75
KRW 18.09 19.0420.65
KWD 0 76319.8879314.34
MYR 0 5623.515696.3
NOK 0 2679.872763.87
RUB 0 369.25411.45
SAR 0 6184.476427.12
SEK 0 2464.022526.05
SGD 16910.3 17029.5117215.47
THB 740.47 740.47771.36
USD 23190 2319023310
Giá vàng
LoạiMuaBán
qc