Chủ Nhật 19/01/2020 
 Phân bổ hơn 3,8 tỷ đồng hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội vùng dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Quảng Bình năm 2019

Văn bản mới >> Thông báo

Phân bổ hơn 3,8 tỷ đồng hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội vùng dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Quảng Bình năm 2019
Cập nhật lúc 09:38 08/08/2019

Đó là thông tin tại Quyết định số 3009/QĐ-UBND ngày 07/8/2019 của UBND tỉnh về phân bổ nguồn vốn thực hiện Quyết định số 2085/QĐ-TTg ngày 31/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ.

Cụ thể, UBND tỉnh đã phân bổ 3.892 triệu đồng từ ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu để cấp cho UBND các huyện, thị xã thực hiện Đề án “Chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội vùng dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2017 - 2020” năm 2019, trong đó huyện Minh Hóa 1.626 triệu đồng, huyện Tuyên Hóa 692 triệu đồng, huyện Quảng Trạch 196 triệu đồng, thị xã Ba Đồn 23 triệu đồng, huyện Bố Trạch 482 triệu đồng, huyện Quảng Ninh 406 triệu đồng và huyện Lệ Thủy 467 triệu đồng.

Từ nguồn kinh phí được phân bổ, các địa phương tập trung giải quyết những vấn đề khó khăn, bức xúc nhất về đời sống, sản xuất, từng bước cải thiện và nâng cao điều kiện sống cho hộ dân tộc thiểu số nghèo, hộ nghèo ở vùng đặc biệt khó khăn, góp phần giảm nghèo bền vững, giảm dần chênh lệch trong phát triển giữa vùng dân tộc thiểu số và miền núi với các vùng khác trên địa bàn.

UBND tỉnh giao Ban Dân tộc hướng dẫn, chỉ đạo các địa phương tổ chức thực hiện hiệu quả Đề án “Chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội vùng dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2017 - 2020” năm 2019, đồng thời sử dụng ngân sách Nhà nước đúng mục đích và thực hiện thanh, quyết toán tài chính theo chế độ quy định.

Theo Mai Anh

quangbinh.gov.vn





VIDEO CLIP

Previous
  • Cầu Ka Tang

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Mình yêu nhau đi

  • Bản lĩnh công tử

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 1/19/2020 12:55:36 AM
MuaCKBán
AUD 15669.2 15827.4716161.17
CAD 17406.37 17582.1917952.88
CHF 23517.44 23754.9924255.82
DKK 0 3388.013515.25
EUR 25380.3 25636.6726406.66
GBP 29774.24 30074.9930403.48
HKD 2931.01 2960.623004.96
INR 0 325.44338.21
JPY 203.22 205.27212.51
KRW 18.27 19.2321.07
KWD 0 76207.6279197.91
MYR 0 5659.15778.42
NOK 0 2552.712659.2
RUB 0 375.95418.92
SAR 0 6160.726402.45
SEK 0 2396.962486.98
SGD 16935.4 17106.4617327.92
THB 671.34 745.93780.17
USD 23075 2310523245
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 09:50:40 AM 18/01/2020
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 43.150 43.550
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 43.250 43.750
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 43.250 43.850
Vàng nữ trang 99,99% 42.750 43.550
Vàng nữ trang 99% 42.119 43.119
Vàng nữ trang 75% 31.416 32.816
Vàng nữ trang 58,3% 24.142 25.542
Vàng nữ trang 41,7% 16.912 18.312
qc