Thứ Sáu 24/01/2020 
 Điện lực Đồng Hới chuẩn bị phục vụ tốt cho Diễn tập khu vực phòng thủ tỉnh

Tin tức trong tỉnh >> Văn hóa - Xã hội

Điện lực Đồng Hới chuẩn bị phục vụ tốt cho Diễn tập khu vực phòng thủ tỉnh
Cập nhật lúc 17:14 12/08/2019

Thực hiện chỉ đạo của lãnh đạo Công ty Điện lực Quảng Bình, Điện lực Đồng Hới đã làm việc với Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, tiến hành khảo sát, chuẩn bị vật tư thiết bị để cấp điện tại hiện trường phục vụ cho Diễn tập khu vực phòng thủ tỉnh Quảng Bình năm 2019.

Công nhân Điện lực Đồng Hới vận chuyển cáp phục vụ Diễn tập khu vực phòng thủ tỉnh năm 2019.

Chuẩn bị cho quá trình diễn tập, trên 50 cán bộ, công nhân của Điện lực Đồng Hới đã tiến hành rải dây và đấu nối tại các lán trại. Đơn vị cũng đã phối hợp với Đội quản lý vận hành lưới điện cao thế vận chuyển, lắp đặt, vận hành máy phát điện dự phòng 250KVA, máy biến áp di động 250kVA để cấp điện theo phương án đã lập đảm bảo vận hành an toàn, tin cậy.

Những ngày diễn ra Diễn tập khu vực phòng thủ tỉnh, Điện lực Đồng Hới bố trí cán bộ, công nhân trực quản lý vận hành và xử lý khi không may xảy ra sự cố trên lưới, đảm bảo kịp thời cấp điện trở lại.


CTV Cao Xuân Lợi



VIDEO CLIP

Previous
  • Chi cục Kiểm lâm Quảng Bình

  • Huyện Ủy-HĐND-UBND-UBMTTQ huyện Minh Hóa

  • Tập đoàn Trường Thịnh

  • Huyện ủy - HĐND - UBND - UBMTTQVN huyện Tuyên Hóa

  • Thị Ủy- HĐND-UBND-UBMTTQVN thị xã Ba Đồn

  • Huyện Ủy - HĐND - UBND - UBMTTQVN huyện Quảng Trạch

  • Tổng công ty Sông Gianh

  • Vietcombank Quảng Bình

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Bản án lương tâm

  • Biển đời giông tố

  • Mình yêu nhau đi

  • Bản lĩnh công tử

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 1/24/2020 9:21:34 PM
MuaCKBán
AUD 15386.41 15541.8316131.86
CAD 17223.74 17397.7218058.21
CHF 23161.62 23395.5824283.77
DKK 0 3348.683531.88
EUR 24960.98 25213.1126533.06
GBP 29534.14 29832.4630656.9
HKD 2906.04 2935.393028.6
INR 0 321.97340.14
JPY 202.02 204.06214.74
KRW 18.01 18.9621.12
KWD 0 75499.3179758.97
MYR 0 5595.955808.39
NOK 0 2510.512658.47
RUB 0 369.73418.79
SAR 0 6112.166457
SEK 0 2373.212503.05
SGD 16755.29 16924.5417427.08
THB 666.2 740.22786.99
USD 23075 2310523245
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 10:00:59 AM 22/01/2020
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 43.300 43.750
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 43.450 43.950
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 43.450 44.050
Vàng nữ trang 99,99% 42.950 43.750
Vàng nữ trang 99% 42.317 43.317
Vàng nữ trang 75% 31.566 32.966
Vàng nữ trang 58,3% 24.259 25.659
Vàng nữ trang 41,7% 16.996 18.396
qc