Chủ Nhật 25/08/2019 
Minh Hóa: Công bố hết dịch tả lợn châu Phi tại xã Yên Hoá

Tin tức trong tỉnh >> Kinh tế

Minh Hóa: Công bố hết dịch tả lợn châu Phi tại xã Yên Hoá
Cập nhật lúc 14:57 13/08/2019

UBND huyện Minh Hóa vừa ra quyết định công bố hết dịch tả lợn châu Phi trên địa bàn xã Yên Hóa. Đây là địa phương thứ 2 của huyện Minh Hóa công bố hết dịch bệnh.

Trước đó, vào ngày 3/7/2019, tại gia đình ông Đinh Xuân Nghị ở thôn Yên Thắng, xã Yên Hóa đã xảy ra tình trạng 17 con lợn bị chết do bệnh dịch tả lợn châu Phi. Tất cả số lợn chết đã được tiêu hủy theo quy định của Nhà nước. Các chuồng trại chăn nuôi lợn trên địa bàn đã được phun tiêu độc khử trùng. Người chăn nuôi đã được các cơ quan chức năng tư vấn, hướng dẫn chăn nuôi theo quy trình phòng, chống dịch bệnh. Đến nay, tình hình dịch bệnh trên địa bàn đã được kiểm soát và không ghi nhận thêm trường hợp mắc bệnh dịch tả lợn châu Phi.

Ngay sau khi công bố hết dịch tả lợn châu Phi, huyện Minh Hóa khuyến cáo người dân chuyển sang chăn nuôi các loại gia súc, gia cầm khác ngoài lợn nhằm kiểm soát ổn định tình hình dịch bệnh trên địa bàn.


Quang Ngọc



VIDEO CLIP

Previous
  • Lễ hội hang động Quảng Bình 2019

  • Hướng dẫn sử dụng truyền hình số mặt đất DVB-T2

  • Kỷ niệm 30 năm tái lập tỉnh và 70 năm Quảng Bình quật khởi

  • Các biện pháp phòng chống dịch tả lợn châu phi

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Tình yêu và thù hận

  • Bên nhau trọn đời

  • Tình thù hai mặt

  • Con gái của mẹ kế

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 8/25/2019 6:08:22 AM
MuaCKBán
AUD 15444.01 15537.2315801.44
CAD 17131.72 17287.3117581.29
CHF 23185.75 23349.1923746.25
DKK 0 3392.673499.02
EUR 25464.05 25540.6726307.74
GBP 27985.97 28183.2528434.13
HKD 2916.41 2936.972980.95
INR 0 322.83335.5
JPY 210.36 212.48218.65
KRW 17.51 18.4319.98
KWD 0 76105.679091.79
MYR 0 5504.225575.48
NOK 0 2544.412624.17
RUB 0 352.9393.24
SAR 0 6171.166413.3
SEK 0 2366.642426.22
SGD 16524.67 16641.1616822.9
THB 739.12 739.12769.95
USD 23140 2314023260
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 09:38:13 AM 24/08/2019
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 42.050 42.400
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 41.850 42.450
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 41.850 42.550
Vàng nữ trang 99,99% 41.700 42.400
Vàng nữ trang 99% 40.980 41.980
Vàng nữ trang 75% 30.553 31.953
Vàng nữ trang 58,3% 23.472 24.872
Vàng nữ trang 41,7% 16.433 17.833
qc