Thứ Sáu 20/09/2019 
 9 hoạt động thể thao bắt buộc phải có người hướng dẫn tập luyện

Văn bản mới >> Thông báo

9 hoạt động thể thao bắt buộc phải có người hướng dẫn tập luyện
Cập nhật lúc 15:10 22/08/2019

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch đã ban hành Thông tư 04/2019/TT-BVHTTDL về việc ban hành Danh mục hoạt động thể thao bắt buộc có người hướng dẫn tập luyện, Danh mục hoạt động thể thao mạo hiểm.

Ảnh minh họa

Theo Thông tư, 9 hoạt động tập luyện, thi đấu thể thao sau đây bắt buộc phải có người hướng dẫn tập luyện: 1. Leo núi nhân tạo thuộc môn Leo núi thể thao; 2. Trượt băng; 3. Đua ngựa; 4. Đấu kiếm thể thao; 5. Bắn súng thể thao; 6. Bắn cung; 7. Thể dục dụng cụ; 8. Thể dục nhào lộn (trên mặt lưới có lò xo); 9. Đua thuyền thuộc môn Đua thuyền Rowing, Canoe và thuyền truyền thống.

Bên cạnh đó, có 10 hoạt động tập luyện, thi đấu thể thao mạo hiểm thuộc 8 môn thể thao, bao gồm: Dù lượn có động cơ, Dù lượn không động cơ (môn Dù lượn); Diều bay có động cơ, Diều bay không động cơ (môn Diều bay); Leo núi tự nhiên (môn Leo núi thể thao); Lặn biển thể thao giải trí (môn Lặn biển thể thao giải trí); Mô tô nước trên biển (môn Mô tô nước trên biển); Ô tô thể thao địa hình (môn Ô tô thể thao địa hình); Mô tô thể thao (môn Mô tô thể thao); Xe đạp địa hình (môn Xe đạp thể thao).

Thông tư này có hiệu lực từ ngày 1/9/2019.

Theo Tuệ Văn
chinhphu.vn






VIDEO CLIP

Previous
  • Cầu Ka Tang

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Con gái của mẹ kế

  • Hoa bay

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 9/20/2019 9:17:41 AM
MuaCKBán
AUD 15512.42 15606.0615871.45
CAD 17194.67 17350.8317645.88
CHF 23032.11 23194.4723588.89
DKK 0 3383.093489.13
EUR 25428.99 25505.5126271.52
GBP 28739.18 28941.7729199.38
HKD 2921.33 2941.922985.96
INR 0 324.42337.15
JPY 211.88 214.02221.94
KRW 18.02 18.9720.48
KWD 0 76188.5279177.94
MYR 0 5515.825587.22
NOK 0 2547.782627.64
RUB 0 361.75403.1
SAR 0 6173.176415.38
SEK 0 2365.952425.51
SGD 16630.14 16747.3716930.27
THB 745.5 745.5776.59
USD 23150 2315023270
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 08:43:24 AM 20/09/2019
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 41.650 41.950
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 41.630 42.080
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 41.630 42.180
Vàng nữ trang 99,99% 41.150 41.950
Vàng nữ trang 99% 40.535 41.535
Vàng nữ trang 75% 30.216 31.616
Vàng nữ trang 58,3% 23.209 24.609
Vàng nữ trang 41,7% 16.245 17.645
qc