Thứ Ba 25/02/2020 
 9 hoạt động thể thao bắt buộc phải có người hướng dẫn tập luyện

Văn bản mới >> Thông báo

9 hoạt động thể thao bắt buộc phải có người hướng dẫn tập luyện
Cập nhật lúc 15:10 22/08/2019

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch đã ban hành Thông tư 04/2019/TT-BVHTTDL về việc ban hành Danh mục hoạt động thể thao bắt buộc có người hướng dẫn tập luyện, Danh mục hoạt động thể thao mạo hiểm.

Ảnh minh họa

Theo Thông tư, 9 hoạt động tập luyện, thi đấu thể thao sau đây bắt buộc phải có người hướng dẫn tập luyện: 1. Leo núi nhân tạo thuộc môn Leo núi thể thao; 2. Trượt băng; 3. Đua ngựa; 4. Đấu kiếm thể thao; 5. Bắn súng thể thao; 6. Bắn cung; 7. Thể dục dụng cụ; 8. Thể dục nhào lộn (trên mặt lưới có lò xo); 9. Đua thuyền thuộc môn Đua thuyền Rowing, Canoe và thuyền truyền thống.

Bên cạnh đó, có 10 hoạt động tập luyện, thi đấu thể thao mạo hiểm thuộc 8 môn thể thao, bao gồm: Dù lượn có động cơ, Dù lượn không động cơ (môn Dù lượn); Diều bay có động cơ, Diều bay không động cơ (môn Diều bay); Leo núi tự nhiên (môn Leo núi thể thao); Lặn biển thể thao giải trí (môn Lặn biển thể thao giải trí); Mô tô nước trên biển (môn Mô tô nước trên biển); Ô tô thể thao địa hình (môn Ô tô thể thao địa hình); Mô tô thể thao (môn Mô tô thể thao); Xe đạp địa hình (môn Xe đạp thể thao).

Thông tư này có hiệu lực từ ngày 1/9/2019.

Theo Tuệ Văn
chinhphu.vn






VIDEO CLIP

Previous
  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • Đánh giặc Corona

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Bản án lương tâm

  • Người đàn bà ẩn danh

  • Biển đời giông tố

  • Vén màn quá khứ

  • Mình yêu nhau đi

  • Bản lĩnh công tử

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 2/25/2020 10:11:19 PM
MuaCKBán
AUD 15,070.57 15,222.8015,543.70
CAD 17,154.57 17,327.8517,693.12
CHF 23,275.82 23,510.9324,006.54
CNY 3,250.13 3,282.963,352.16
DKK - 3,318.363,442.97
EUR 24,732.60 24,982.4225,862.64
GBP 29,645.37 29,944.8230,271.80
HKD 2,934.14 2,963.783,008.15
INR - 322.91335.58
JPY 203.08 205.13212.36
KRW 17.53 18.4520.22
KWD - 75,738.1778,709.79
MYR - 5,444.725,559.50
NOK - 2,440.742,542.55
RUB - 357.45398.31
SAR - 6,184.646,427.30
SEK - 2,349.422,437.64
SGD 16,381.62 16,547.0916,761.27
THB 645.75 717.50750.42
USD 23,155.00 23,185.0023,325.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 04:25:35 PM 25/02/2020
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 46.500 47.400
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 46.250 47.350
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 46.250 47.450
Vàng nữ trang 99,99% 45.950 47.250
Vàng nữ trang 99% 45.282 46.782
Vàng nữ trang 75% 33.591 35.591
Vàng nữ trang 58,3% 25.700 27.700
Vàng nữ trang 41,7% 17.855 19.855
qc