Thứ Hai 24/02/2020 
 Ấn Độ giảm phí cấp thị thực điện tử cho khách du lịch Việt Nam

Văn bản mới >> Thông báo

Ấn Độ giảm phí cấp thị thực điện tử cho khách du lịch Việt Nam
Cập nhật lúc 16:36 05/11/2019

Tổng cục Du lịch vừa ban hành công văn thông báo chính sách mới của Ấn Độ đối với phí cấp thị thực điện tử cho khách du lịch Việt Nam.

 Ấn Độ giảm phí cấp thị thực điện tử cho khách du lịch Việt Nam

Theo đó, Chính phủ Ấn Độ đã có chính sách mới về giảm phí cập thị thực điện tử nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho khách du lịch từ Việt Nam đến Ấn Độ.

Cụ thể, theo chính sách mới của Chính phủ Ấn Độ, mức phí cấp thị thực điện tử được thay đổi trong thời gian tới như sau: Phí cấp thị thực điện tử du lịch thời hạn 30 ngày trong mùa thấp điểm (từ tháng 4 đến tháng 6 hàng năm) là 10 USD; Phí cấp thị thực điện tử du lịch thời hạn 30 ngày từ tháng 7 đến tháng 3 hàng năm là 25 USD; Phí cấp thị thực điện tử du lịch thời hạn 1 năm nhiều lần là 40 USD; Phí cấp thị thực điện tử du lịch thời hạn 5 năm nhiều lần là 80 USD.

Theo chinhphu.vn





VIDEO CLIP

Previous
  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • Đánh giặc Corona

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Bản án lương tâm

  • Người đàn bà ẩn danh

  • Biển đời giông tố

  • Vén màn quá khứ

  • Mình yêu nhau đi

  • Bản lĩnh công tử

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 2/24/2020 12:38:41 PM
MuaCKBán
AUD 15,060.50 15,212.6315,533.31
CAD 17,181.93 17,355.4817,721.34
CHF 23,254.19 23,489.0823,984.23
CNY 3,237.93 3,270.643,339.58
DKK - 3,309.953,434.25
EUR 24,663.50 24,912.6325,790.39
GBP 29,639.00 29,938.3830,265.30
HKD 2,931.97 2,961.593,005.92
INR - 322.72335.38
JPY 201.44 203.47210.64
KRW 17.44 18.3620.12
KWD - 75,721.8878,692.87
MYR - 5,461.645,576.77
NOK - 2,439.592,541.35
RUB - 360.67401.89
SAR - 6,183.486,426.09
SEK - 2,340.322,428.20
SGD 16,323.16 16,488.0416,701.45
THB 645.41 717.12750.02
USD 23,150.00 23,180.0023,320.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 11:49:26 AM 24/02/2020
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 46.550 47.300
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 46.450 47.300
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 46.450 47.400
Vàng nữ trang 99,99% 46.300 47.300
Vàng nữ trang 99% 45.732 46.832
Vàng nữ trang 75% 34.029 35.629
Vàng nữ trang 58,3% 26.129 27.729
Vàng nữ trang 41,7% 18.276 19.876
qc