Thứ Tư 19/01/2022


Tin tức trong tỉnh >> Văn hóa - Xã hội

Bố Trạch: Thăm, tặng quà các cơ sở Phật giáo dip lễ Phật đản 2020
Cập nhật lúc 10:35 06/05/2020

Nhân dịp lễ Phật đản 2020 - Phật lịch 2564, lãnh đạo huyện Bố Trạch vừa đến thăm, tặng quà chúc mừng các cơ sở Phật giáo trên địa bàn huyện.

Lãnh đạo huyện Bố Trạch tặng quà cho các cơ sở Phật giáo trên địa bàn huyện.

Tại các nơi đến thăm, lãnh đạo huyện Bố Trạch đã gửi lời chúc sức khỏe, an lành đến các vị chức sắc, tăng ni, phật tử. Đồng thời mong muốn, thông qua các vị chức sắc vận động tín đồ thực hiện tốt nghĩa vụ công dân, chấp hành chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước, đảm bảo an ninh trật tự, an toàn xã hội, xây dựng khối đại đoàn kết vững mạnh. Đặc biệt là đảm bảo thực hiện đúng quy định về các biện pháp phòng, chống dịch Covid-19.


CTV Thành Vinh (Đài TT-TH Bố Trạch)

 

VIDEO CLIP

Previous
  • Hướng dẫn giãn cách xã hội

  • Những điều cần biết sau khi tiêm chủng vắc xin phòng Covid-19

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

  • THÔNG ĐIỆP 5K

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Nhân duyên ngang trái

  • Lối thoát nghiệt ngã

  • Ba lần và một lần

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 1/19/2022 2:36:58 AM
MuaCKBán
AUD 15,933.80 16,094.7516,614.15
CAD 17,709.18 17,888.0618,465.34
CHF 24,203.06 24,447.5425,236.50
CNY 3,509.48 3,544.933,659.89
DKK - 3,417.453,548.98
EUR 25,241.62 25,496.5926,656.50
GBP 30,202.25 30,507.3231,491.85
HKD 2,842.08 2,870.792,963.44
INR - 304.45316.68
JPY 191.95 193.89203.20
KRW 16.51 18.3420.11
KWD - 75,073.4478,089.20
MYR - 5,376.655,494.93
NOK - 2,548.322,657.01
RUB - 297.54331.84
SAR - 6,041.016,283.69
SEK - 2,465.122,570.25
SGD 16,431.01 16,596.9817,132.59
THB 607.49 674.99700.97
USD 22,560.00 22,590.0022,870.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 02:57:46 PM 18/01/2022
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 61.100 61.700
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 52.550 53.200
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 52.550 53.300
Vàng nữ trang 99,99% 52.200 52.900
Vàng nữ trang 99% 51.276 52.376
Vàng nữ trang 75% 37.829 39.829
Vàng nữ trang 58,3% 28.994 30.994
Vàng nữ trang 41,7% 20.212 22.212
qc