Thứ Tư 26/02/2020 
 Bộ Y tế hỗ trợ 1,5 tấn Chloramine B để tỉnh Quảng Bình phòng, chống dịch bệnh sau bão, lũ

Văn bản mới >> Thông báo

Bộ Y tế hỗ trợ 1,5 tấn Chloramine B để tỉnh Quảng Bình phòng, chống dịch bệnh sau bão, lũ
Cập nhật lúc 17:40 05/10/2019

Bộ Y tế đã ban hành Quyết định số 4523/QĐ-BYT về việc xuất cấp hóa chất sát khuẩn y tế từ nguồn dự trữ Quốc gia cho các tỉnh Hà Tĩnh và Quảng Bình để phòng, chống dịch bệnh sau bão, lũ.

Theo đó, Bộ Y tế đã xuất cấp không thu tiền 03 tấn Chloramine B và 100.000 Viên sát khuẩn nước Aquatabs 67mg từ nguồn hàng dự trữ Quốc gia cho các tỉnh Hà Tĩnh, Quảng Bình để phòng, chống dịch bệnh sau bão lũ, trong đó tỉnh Quảng Bình 1,5 tấn Chloramine B.

Bộ Y tế yêu cầu UBND các tỉnh Hà Tĩnh, Quảng Bình chỉ đạo Sở Y tế khẩn trương tiếp nhận, sử dụng, bảo quản đúng quy định của nhà sản xuất.

Được biết, đợt mưa lũ vừa qua làm cho 11.021 nhà ngập; 158 phòng học, phòng chức năng, nhà bán trú và 05 cơ sở y tế bị ngập... đã gây ra những tác động xấu đến môi trường sống và sức khỏe con người. Đây cũng chính là điều kiện thuận lợi để nhiều dịch bệnh bùng phát, lây lan như tiêu chảy, sốt xuất huyết, thương hàn, mắt đỏ, bệnh ngoài da… Để giúp người dân đảm bảo an toàn sức khỏe sau mưa, lũ, ngành Y tế và các địa phương cần triển khai biện pháp vệ sinh phòng bệnh để tránh bùng phát thành dịch.

Theo Mai Anh

quangbinh.gov.vn

 





VIDEO CLIP

Previous
  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • Đánh giặc Corona

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Bản án lương tâm

  • Người đàn bà ẩn danh

  • Biển đời giông tố

  • Vén màn quá khứ

  • Mình yêu nhau đi

  • Bản lĩnh công tử

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 2/26/2020 2:19:00 AM
MuaCKBán
AUD 15,070.57 15,222.8015,543.70
CAD 17,154.57 17,327.8517,693.12
CHF 23,275.82 23,510.9324,006.54
CNY 3,250.13 3,282.963,352.16
DKK - 3,318.363,442.97
EUR 24,732.60 24,982.4225,862.64
GBP 29,645.37 29,944.8230,271.80
HKD 2,934.14 2,963.783,008.15
INR - 322.91335.58
JPY 203.08 205.13212.36
KRW 17.53 18.4520.22
KWD - 75,738.1778,709.79
MYR - 5,444.725,559.50
NOK - 2,440.742,542.55
RUB - 357.45398.31
SAR - 6,184.646,427.30
SEK - 2,349.422,437.64
SGD 16,381.62 16,547.0916,761.27
THB 645.75 717.50750.42
USD 23,155.00 23,185.0023,325.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 04:25:35 PM 25/02/2020
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 46.500 47.400
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 46.250 47.350
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 46.250 47.450
Vàng nữ trang 99,99% 45.950 47.250
Vàng nữ trang 99% 45.282 46.782
Vàng nữ trang 75% 33.591 35.591
Vàng nữ trang 58,3% 25.700 27.700
Vàng nữ trang 41,7% 17.855 19.855
qc