Thứ 7 06/06/2020 
 Chức danh quản lý thị trường có thẩm quyền ban hành quyết định kiểm tra

Văn bản mới >> Thông báo

Chức danh quản lý thị trường có thẩm quyền ban hành quyết định kiểm tra
Cập nhật lúc 09:25 16/10/2019

Chính phủ vừa ban hành Nghị định 78/2019/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 148/2016/NĐ-CP ngày 4/11/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Quản lý thị trường.

Ảnh minh họa

Nghị định 78/2019/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung quy định người có thẩm quyền ban hành quyết định kiểm tra. Cụ thể, người có thẩm quyền ban hành quyết định kiểm tra gồm:

- Tổng cục trưởng Tổng cục Quản lý thị trường

- Cục trưởng Cục Nghiệp vụ quản lý thị trường trực thuộc Tổng cục Quản lý thị trường.

- Cục trưởng Cục Quản lý thị trường cấp tỉnh trực thuộc Tổng cục Quản lý thị trường gồm: Cục trưởng Cục Quản lý thị trường tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Cục trưởng Cục Quản lý thị trường liên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

- Đội trưởng Đội Quản lý thị trường cấp huyện trực thuộc Cục Quản lý thị trường cấp tỉnh gồm: Đội trưởng Đội Quản lý thị trường huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương; Đội trưởng Đội Quản lý thị trường liên huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương; Đội trưởng Đội Quản lý thị trường chuyên ngành; Đội trưởng Đội Quản lý thị trường cơ động.

Nghị định có hiệu lực thi hành từ ngày 10/12/2019.

Theo Chí Kiên
chinhphu.vn




VIDEO CLIP

Previous
  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • VOV BACSI24

  • Đánh giặc Corona

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Lạc lối

  • Người đàn bà ẩn danh

  • Vén màn quá khứ

  • Ánh đèn nơi thành thị

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 6/6/2020 8:58:42 AM
MuaCKBán
AUD 15,868.27 16,028.5616,530.95
CAD 16,825.70 16,995.6617,528.36
CHF 23,710.87 23,950.3724,701.06
CNY 3,215.40 3,247.883,350.18
DKK - 3,478.193,608.80
EUR 25,737.78 25,997.7627,050.38
GBP 28,690.70 28,980.5129,888.87
HKD 2,924.89 2,954.433,047.03
INR - 307.26319.32
JPY 205.45 207.53215.93
KRW 16.66 18.5120.28
KWD - 75,303.9478,258.53
MYR - 5,405.195,519.13
NOK - 2,453.202,555.52
RUB - 337.75376.36
SAR - 6,179.206,421.64
SEK - 2,490.332,594.21
SGD 16,291.21 16,455.7716,971.55
THB 652.67 725.19752.43
USD 23,130.00 23,160.0023,340.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 08:52:48 AM 06/06/2020
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 48.230 48.630
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 47.230 47.830
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 47.230 47.930
Vàng nữ trang 99,99% 46.780 47.580
Vàng nữ trang 99% 45.709 47.109
Vàng nữ trang 75% 33.939 35.839
Vàng nữ trang 58,3% 25.992 27.892
Vàng nữ trang 41,7% 18.093 19.993
qc