Chủ Nhật 15/12/2019 
 Chương trình “Tiếp sức đến trường”

Nhân đạo >> Tin tức

Chương trình “Tiếp sức đến trường”
Cập nhật lúc 18:43 16/11/2019

Hội Khuyến học tỉnh Quảng Bình vừa phối hợp với Câu lạc bộ thiện nguyện của Hiệp hội Những doanh nhân đang sống và làm việc tại thành phố Hồ Chí Minh tổ chức chương trình “Tiếp sức đến trường” cho học sinh có hoàn cảnh khó khăn trong tỉnh.

Trao tặng xe đạp và ba lô cho các em học sinh có hoàn cảnh khó khăn,
học sinh nghèo vượt khó học giỏi trên địa bàn tỉnh.

Câu lạc bộ thiện nguyện Ace Charity và các nhà tài trợ từ thành phố Hồ Chí Minh đã trao tặng 300 chiếc xe đạp, 300 chiếc ba lô cho các em học sinh có hoàn cảnh khó khăn, học sinh nghèo vượt khó học giỏi trên địa bàn tỉnh. Dịp này, đoàn từ thiện cũng tài trợ kinh phí để xây sân trường, nhà bán trú và thư viện sách tại một số trường học trên địa bàn tỉnh. Tổng kinh phí các suất quà tặng, tài trợ trị giá 850 triệu đồng.

Thông qua hoạt động này nhằm góp phần giúp đỡ, động viên, tạo cơ hội để các em học sinh có hoàn cảnh khó khăn và hiếu học tại các trường học trên địa bàn tỉnh học tập tốt hơn, nỗ lực vươn lên vì ngày mai tươi sáng.

 


Hà Nhi



VIDEO CLIP

Previous
  • Cầu Ka Tang

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Mình yêu nhau đi

  • Bản lĩnh công tử

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 12/15/2019 3:42:11 PM
MuaCKBán
AUD 15800.83 15896.2116166.55
CAD 17309.88 17467.0817764.13
CHF 23181.62 23345.0423742.06
DKK 0 3413.843520.85
EUR 25681.53 25758.8126532.46
GBP 30893.17 31110.9531387.92
HKD 2926.18 2946.812990.94
INR 0 327.58340.43
JPY 206.48 208.57214.68
KRW 18.31 19.2720.81
KWD 0 76107.2579093.6
MYR 0 5562.185634.19
NOK 0 2524.22603.32
RUB 0 368.53410.65
SAR 0 6163.516405.36
SEK 0 2448.792510.44
SGD 16925.64 17044.9517231.13
THB 752.85 752.85784.25
USD 23110 2311023230
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 08:40:45 AM 14/12/2019
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 41.300 41.530
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 41.290 41.710
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 41.290 41.810
Vàng nữ trang 99,99% 40.730 41.530
Vàng nữ trang 99% 40.119 41.119
Vàng nữ trang 75% 29.901 31.301
Vàng nữ trang 58,3% 22.964 24.364
Vàng nữ trang 41,7% 16.070 17.470
qc