Thứ 7 04/12/2021


Tin tức trong tỉnh >> Kinh tế

Đảm bảo “luồng xanh” trên địa bàn nội tỉnh
Cập nhật lúc 17:27 03/08/2021

Nhằm đảm bảo việc kết nối liên thông, lưu thông thông suốt cho phương tiện, hiện nay, cùng với việc hướng dẫn đăng ký “luồng xanh” vận tải theo quy định của Tổng cục Đường bộ Việt Nam, ngành Giao thông Vận tải Quảng Bình đã nỗ lực để bảo đảm “luồng xanh” trên địa bàn nội tỉnh.

Hơn 870 hồ sơ đã được Sở Giao thông Vận tải duyệt để cấp thẻ QR code
tham gia “luồng xanh” cho các phương tiện trên địa bàn tỉnh.

Từ ngày 19/7 đến nay, Sở Giao thông Vận tải đã tiếp nhận gần 1.850 hồ sơ, đã duyệt hơn 870 hồ sơ để cấp thẻ QR code tham gia “luồng xanh” cho các phương tiện trên địa bàn tỉnh. Ngoài ra, Sở còn hỗ trợ TP Hà Nội thẩm định trên 1.200 bộ hồ sơ đăng ký cấp QR code. Sở cũng thường xuyên cập nhật, ban hành các văn bản hướng dẫn các đơn vị vận tải, xây dựng “luồng xanh” an toàn trên địa bàn tỉnh trong bối cảnh dịch Covid-19.

Cùng với việc hướng dẫn và cấp mã QR code tham gia “luồng xanh” ở những địa phương đang áp dụng Chỉ thị 16 của Thủ tướng Chính phủ trong toàn quốc và trên địa bàn tỉnh, thời gian qua, Sở Giao thông Vận tải đã thường xuyên cập nhật, hướng dẫn các đơn vị vận tải trong tỉnh thực hiện các quy định về vận chuyển hàng hóa, hành khách.


Mai Nhung

 

VIDEO CLIP

Previous
  • Hướng dẫn giãn cách xã hội

  • Những điều cần biết sau khi tiêm chủng vắc xin phòng Covid-19

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

  • THÔNG ĐIỆP 5K

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Nhân duyên ngang trái

  • Lối thoát nghiệt ngã

  • Ba lần và một lần

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 12/4/2021 10:50:15 AM
MuaCKBán
AUD 15,694.78 15,853.3116,350.48
CAD 17,344.80 17,520.0018,069.44
CHF 24,153.92 24,397.9025,163.03
CNY 3,508.51 3,543.953,655.64
DKK - 3,401.653,529.45
EUR 25,103.64 25,357.2226,487.38
GBP 29,523.36 29,821.5830,756.79
HKD 2,855.37 2,884.212,974.66
INR - 303.07314.97
JPY 195.30 197.27206.56
KRW 16.70 18.5620.34
KWD - 75,304.2478,260.11
MYR - 5,340.315,452.97
NOK - 2,453.322,555.69
RUB - 308.90344.21
SAR - 6,068.586,306.79
SEK - 2,450.662,552.92
SGD 16,230.07 16,394.0116,908.13
THB 595.92 662.14687.01
USD 22,670.00 22,700.0022,940.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 10:45:46 AM 04/12/2021
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 60.350 61.150
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 51.500 52.200
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 51.500 52.300
Vàng nữ trang 99,99% 51.200 51.900
Vàng nữ trang 99% 50.286 51.386
Vàng nữ trang 75% 37.079 39.079
Vàng nữ trang 58,3% 28.411 30.411
Vàng nữ trang 41,7% 19.794 21.794
qc